Cách dùng "那你就给他们" (nà nǐ jiù gěi tā men) trong hội thoại tiếng Trung
那你就给他们
Thì em cứ đưa cho họ
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:10
bǐ比
rú如
shuō说
mán馒
tou头
huò或
zhě者
shì是
bù不
kān堪
yī一
jī击
“Chẳng hạn như Mạn Đầu hay Bất Kham Nhất Kích”
LINE 0214:13
PLAYING SCENEnà那
nǐ你
jiù就
gěi给
tā他
men们
“Thì em cứ đưa cho họ”
LINE 0314:14
bìng qiě ne nǐ bì xū yào míng què gào sù tā men bù néng wài zhuàn
并且呢 你必须要明确告诉他们 不能外传
“Và em phải nói rõ với họ Không được để lộ ra ngoài”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 8 of 13)
HSK 3
0:03s
dàn huà shuō huí lái zhǎng zhū gōng zuò hái tǐng nǔ lì deNhưng mà nói thật Chưởng Châu làm việc cũng khá chăm đấy

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà hé hán bú huì yòu xiǎng gēn nǐ fù hé le baHà Hàn chắc không thể Lại muốn tái hợp với cậu rồi chứ gì

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn nián de nián dù zuò zhě dà gài lǜ jiù shì gū yān leTác giả của năm nay Nhiều khả năng là Cô Yên rồi

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hái bù rú duō kàn běn xiǎo shuō ne nà wǒ yě bù qù leTôi đọc thêm tiểu thuyết còn hơn Vậy thì tôi cũng không đi

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bù jǐn yào qù a nǐ hái yào zuò hǎo nǐ de biǎo qíng guǎn lǐCậu không chỉ phải đi thôi đâu Cậu còn phải kiểm soát tốt nét mặt nữa

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu xū yào huā shàng liǎng gè xiǎo shí de shí jiān lái zhuāng xiū zì jǐ ma duì achị đều cần đến tận hai tiếng đồng hồ để tân trang bản thân à? Đúng vậy.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
hǎo dǎi biǎo shì yī xià duì zài chǎng rén shì de zūn zhòngít ra cũng thể hiện sự tôn trọng người có mặt chứ.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn tiān zhè dùn fàn duì wǒ lái shuō hái tǐng tè bié debữa tối hôm nay với tôi khá đặc biệt đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zhè me shuō wǒ hái zhēn bù xiǎng qù leChị mà nói vậy tôi thật sự không muốn đi nữa rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ běn lái zhǐ shì dān chún dì yǐ wéi nà shì cài dé zhāng de dá xiè fàn ér yǐTôi cứ nghĩ đơn giản rằng đó chỉ là bữa cơm cảm ơn của Thái Đức Chương thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s