Cách dùng "你不去那就是你小气了" (nǐ bù qù nà jiù shì nǐ xiǎo qì le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìxiǎole

Cậu không đi là cậu hẹp hòi đấy

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:12

Cậu bắt buộc phải đi

LINE 0223:14
PLAYING SCENE
jiù
shì
xiǎo
le

Cậu không đi là cậu hẹp hòi đấy

LINE 0323:16
nǐ bù jǐn yào qù a nǐ hái yào zuò hǎo nǐ de biǎo qíng guǎn lǐ

你不仅要去啊 你还要做好你的表情管理

Cậu không chỉ phải đi thôi đâu Cậu còn phải kiểm soát tốt nét mặt nữa

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp23:14
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 7 of 13)
媚姐 你不是约的贝律师 明天吃饭吗
HSK 4
0:03s
mèi jiě nǐ bú shì yuē de bèi lǜ shī míng tiān chī fàn maChị Mị, chị không hẹn luật sư Bối ăn tối vào ngày mai sao?
他刚答应掌珠的爸爸 明天要一起吃饭
HSK 4
0:03s
tā gāng dā yìng zhǎng zhū de bà bà míng tiān yào yì qǐ chī fànAnh ấy vừa hứa với bố Chưởng Châu là ngày mai sẽ ăn cùng mà
他可不是第一次临时改变计划
HSK 7
0:03s
tā kě bú shì dì yī cì lín shí gǎi biàn jì huàĐây không phải lần đầu anh ta thay đổi kế hoạch phút chót đâu
我爸订好明天去吃饭的地方了
HSK 3
0:03s
wǒ bà dìng hǎo míng tiān qù chī fàn de dì fāng leBố tôi đã đặt chỗ ăn tối ngày mai rồi
你们不是都答应了吗 一起去
HSK 4
0:03s
nǐ men bú shì dōu dā yìng le ma yì qǐ qùCác anh chị không phải đều đã đồng ý rồi sao? Cùng đi nhé
你老板这是剥削你 可以告她
HSK 7
0:03s
nǐ lǎo bǎn zhè shì bō xuē nǐ kě yǐ gào tāSếp cậu đang bóc lột cậu đó Có thể kiện bà ấy đấy
我约了张佑森 线上答疑一下
HSK 4
0:03s
wǒ yuē le zhāng yòu sēn xiàn shàng dá yí yī xiàTôi hẹn với Trương Hữu Sâm rồi Giải đáp thắc mắc trực tuyến một chút
你给他答什么疑啊 周媚喜欢什么样的男人
HSK 4
0:03s
nǐ gěi tā dá shén me yí a zhōu mèi xǐ huān shén me yàng de nán rénCậu giải đáp cái gì cho anh ấy vậy Chu Mị thích kiểu đàn ông nào
周媚到底想不想结婚 周媚跟她每个前男友
HSK 4
0:03s
zhōu mèi dào dǐ xiǎng bù xiǎng jié hūn zhōu mèi gēn tā měi gè qián nán yǒuChu Mị rốt cuộc có muốn kết hôn không Chu Mị với từng người bạn trai cũ
都是因为什么分的手
HSK 2
0:03s
dōu shì yīn wèi shén me fēn de shǒuChia tay nhau vì lý do gì
周媚为什么一直没有正式男朋友 周媚对于张佑森
HSK 4
0:03s
zhōu mèi wèi shén me yì zhí méi yǒu zhèng shì nán péng yǒu zhōu mèi duì yú zhāng yòu sēnTại sao Chu Mị mãi không có bạn trai chính thức Chu Mị đối với Trương Hữu Sâm
有没有哪怕一点点的意思
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu nǎ pà yì diǎn diǎn de yì siCó dù chỉ một chút tình cảm không
这些题你自己都答得上来吗
HSK 4
0:03s
zhè xiē tí nǐ zì jǐ dōu dá dé shàng lái maNhững câu hỏi này cậu tự trả lời được không
估计跟她朋友出去了吧
HSK 4
0:03s
gū jì gēn tā péng yǒu chū qù le baChắc ra ngoài với bạn bè rồi
那我们多聊一会儿吧 没准她等下就回家了
HSK 3
0:03s
nà wǒ men duō liáo yī huì er ba méi zhǔn tā děng xià jiù huí jiā leVậy mình nói chuyện thêm một lúc nhé Biết đâu tí nữa cô ấy về rồi
这事情也是我想告诉周媚的
HSK 2
0:03s
zhè shì qíng yě shì wǒ xiǎng gào sù zhōu mèi deĐây cũng là chuyện tôi muốn nói với Chu Mị
说去完两年可以升合伙人
HSK 2
0:03s
shuō qù wán liǎng nián kě yǐ shēng hé huǒ rénNghe nói sau hai năm sẽ được thăng lên đối tác
我本来是想把张佑森 介绍给掌珠管理新人合同
HSK 5
0:03s
wǒ běn lái shì xiǎng bǎ zhāng yòu sēn jiè shào gěi zhǎng zhū guǎn lǐ xīn rén hé tóngBan đầu tôi định giới thiệu Trương Hữu Sâm Cho Chưởng Châu để quản lý hợp đồng tác giả mới
如果你能激励一个年轻人
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ néng jī lì yí gè nián qīng rénNếu cậu có thể khích lệ một người trẻ
那你还算是做了一件好事呢
HSK 6
0:03s
nà nǐ hái suàn shì zuò le yī jiàn hǎo shì neThì cũng coi như cậu đã làm được một việc tốt