Cách dùng "你是先认识张佑森的" (nǐ shì xiān rèn shí zhāng yòu sēn de) trong hội thoại tiếng Trung

shìxiānrènshízhāngyòusēnde

Cô quen Trương Hựu Sâm trước

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:36
zhōu
xiǎo
jiě

Cô Chu

LINE 0232:37
PLAYING SCENE
shì
xiān
rèn
shí
zhāng
yòu
sēn
de

Cô quen Trương Hựu Sâm trước

LINE 0332:39
hái
shì
xiān
rèn
shí
men
jiā
bèi
shī

hay quen luật sư Bối nhà tôi trước?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp32:37
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 9 of 13)
但是对于我来说意义不一样
HSK 5
0:03s
dàn shì duì yú wǒ lái shuō yì yì bù yí yàngnhưng với tôi thì ý nghĩa khác hẳn.
我要是不跟你们讲的话 你们都不会知道的
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù gēn nǐ men jiǎng de huà nǐ men dōu bú huì zhī dào deNếu tôi không nói với các chị thì các chị chẳng biết được đâu.
所以其实你这是在偷情
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ qí shí nǐ zhè shì zài tōu qíngVậy thì thực ra em đang lén lút hẹn hò rồi,
蔡德璋和掌珠 只是你偷情的幌子而已
HSK 7
0:03s
cài dé zhāng hé zhǎng zhū zhǐ shì nǐ tōu qíng de huǎng zi ér yǐThái Đức Chương và Chưởng Châu chỉ là cái cớ để em lén lút thôi.
这是我和贝律师隐秘的感受
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ hé bèi lǜ shī yǐn mì de gǎn shòuĐây là cảm xúc riêng tư giữa tôi và luật sư Bối mà.
喂 你们出来了吗 我会提前一点到
HSK 4
0:03s
wèi nǐ men chū lái le ma wǒ huì tí qián yì diǎn dàoAlo, các chị ra chưa? Tôi sẽ đến sớm hơn một chút.
贝律师让我多加一个位置 贝太太会一起来赴宴
HSK 5
0:03s
bèi lǜ shī ràng wǒ duō jiā yí gè wèi zhì bèi tài tài huì yì qǐ lái fù yànLuật sư Bối nhờ tôi đặt thêm một chỗ. Bà Bối sẽ cùng đến dự bữa tối.
贝律师说他会带着太太一起来
HSK 5
0:03s
bèi lǜ shī shuō tā huì dài zhe tài tài yì qǐ láiLuật sư Bối nói anh ấy sẽ đưa vợ đến cùng.
他不希望别人来怀疑你俩的关系
HSK 4
0:03s
tā bù xī wàng bié rén lái huái yí nǐ liǎ de guān xìanh ta không muốn ai nghi ngờ quan hệ giữa hai người.
他是会带着太太一起出现的
HSK 5
0:03s
tā shì huì dài zhe tài tài yì qǐ chū xiàn deanh ta sẽ luôn xuất hiện cùng vợ.
我从来没有想过破坏他的婚姻
HSK 6
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu xiǎng guò pò huài tā de hūn yīnTôi chưa bao giờ có ý phá vỡ hôn nhân của anh ta.
如果我是你我就不会去了
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ shì nǐ wǒ jiù bú huì qù leNếu là tôi, tôi sẽ không đi nữa đâu.
绝对表现得比谁 都真心祝福他的婚姻长久
HSK 7
0:03s
jué duì biǎo xiàn dé bǐ shuí dōu zhēn xīn zhù fú tā de hūn yīn cháng jiǔtôi sẽ tỏ ra chân thành hơn bất kỳ ai, thật lòng chúc hôn nhân của anh ấy bền lâu.
我是个盖房子的人 要说也是个仔细人
HSK 5
0:03s
wǒ shì gè gài fáng zi de rén yào shuō yě shì gè zǐ xì rénTôi chỉ là người xây nhà thôi cũng được xem là người cẩn thận
跟贝律师比 九牛一毛
HSK 4
0:03s
gēn bèi lǜ shī bǐ jiǔ niú yì máoNhưng so với luật sư Bối thì chẳng thấm vào đâu
我们工作的一部分 就是防患于未然
HSK 2
0:03s
wǒ men gōng zuò de yī bù fèn jiù shì fáng huàn yú wèi ránĐó là một phần công việc của chúng tôi chính là phòng ngừa trước khi có chuyện xảy ra
贝太太 你有这么一先生 真了不起
HSK 5
0:03s
bèi tài tài nǐ yǒu zhè me yī xiān shēng zhēn liǎo bù qǐThưa bà Bối bà có được người chồng như vậy thật đáng ngưỡng mộ
您不知道 我们朋友都夸他
HSK 6
0:03s
nín bù zhī dào wǒ men péng yǒu dōu kuā tāAnh không biết đâu Bạn bè chúng tôi ai cũng khen anh ấy
七窍玲珑心 天生就是
HSK 7
0:03s
qī qiào líng lóng xīn tiān shēng jiù shìthông minh tuyệt đỉnh sinh ra đã là
林总跟周媚姐来了 我迎一下 好
HSK 5
0:03s
lín zǒng gēn zhōu mèi jiě lái le wǒ yíng yī xià hǎoTổng Lâm với chị Chu Mị đến rồi Để tôi ra đón Được