Cách dùng "这到跟前了 你倒是不着急了" (zhè dào gēn qián le nǐ dǎo shì bù zháo jí le) trong hội thoại tiếng Trung
这到跟前了 你倒是不着急了
Đến lúc rồi đấy Mà bạn lại chẳng vội chút nào
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:42
zhè děng le zhè me duō tiān zhōng yú děng dào le yī dùn fàn
这等了这么多天 终于等到了一顿饭
“Đợi bao nhiêu ngày trời Mới được một bữa ăn thôi”
LINE 0205:45
PLAYING SCENEzhè dào gēn qián le nǐ dǎo shì bù zháo jí le
这到跟前了 你倒是不着急了
“Đến lúc rồi đấy Mà bạn lại chẳng vội chút nào”
LINE 0305:47
tā shuō wǎn bàn gè xiǎo shí de xiān sòng tài tài huí niáng jiā zài chū lái
他说晚半个小时的 先送太太回娘家再出来
“Anh ấy bảo trễ nửa tiếng Đưa vợ về nhà mẹ đẻ rồi mới ra”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 9 of 13)
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù gēn nǐ men jiǎng de huà nǐ men dōu bú huì zhī dào deNếu tôi không nói với các chị thì các chị chẳng biết được đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
cài dé zhāng hé zhǎng zhū zhǐ shì nǐ tōu qíng de huǎng zi ér yǐThái Đức Chương và Chưởng Châu chỉ là cái cớ để em lén lút thôi.

HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ hé bèi lǜ shī yǐn mì de gǎn shòuĐây là cảm xúc riêng tư giữa tôi và luật sư Bối mà.

HSK 4
0:03s
wèi nǐ men chū lái le ma wǒ huì tí qián yì diǎn dàoAlo, các chị ra chưa? Tôi sẽ đến sớm hơn một chút.

HSK 5
0:03s
bèi lǜ shī ràng wǒ duō jiā yí gè wèi zhì bèi tài tài huì yì qǐ lái fù yànLuật sư Bối nhờ tôi đặt thêm một chỗ. Bà Bối sẽ cùng đến dự bữa tối.

HSK 5
0:03s
bèi lǜ shī shuō tā huì dài zhe tài tài yì qǐ láiLuật sư Bối nói anh ấy sẽ đưa vợ đến cùng.

HSK 4
0:03s
tā bù xī wàng bié rén lái huái yí nǐ liǎ de guān xìanh ta không muốn ai nghi ngờ quan hệ giữa hai người.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu xiǎng guò pò huài tā de hūn yīnTôi chưa bao giờ có ý phá vỡ hôn nhân của anh ta.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jué duì biǎo xiàn dé bǐ shuí dōu zhēn xīn zhù fú tā de hūn yīn cháng jiǔtôi sẽ tỏ ra chân thành hơn bất kỳ ai, thật lòng chúc hôn nhân của anh ấy bền lâu.

HSK 5
0:03s
wǒ shì gè gài fáng zi de rén yào shuō yě shì gè zǐ xì rénTôi chỉ là người xây nhà thôi cũng được xem là người cẩn thận

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men gōng zuò de yī bù fèn jiù shì fáng huàn yú wèi ránĐó là một phần công việc của chúng tôi chính là phòng ngừa trước khi có chuyện xảy ra

HSK 5
0:03s
bèi tài tài nǐ yǒu zhè me yī xiān shēng zhēn liǎo bù qǐThưa bà Bối bà có được người chồng như vậy thật đáng ngưỡng mộ

HSK 6
0:03s
nín bù zhī dào wǒ men péng yǒu dōu kuā tāAnh không biết đâu Bạn bè chúng tôi ai cũng khen anh ấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
lín zǒng gēn zhōu mèi jiě lái le wǒ yíng yī xià hǎoTổng Lâm với chị Chu Mị đến rồi Để tôi ra đón Được

HSK 5
0:03s