Cách dùng "所以你的意思是我被利用了" (suǒ yǐ nǐ de yì si shì wǒ bèi lì yòng le) trong hội thoại tiếng Trung
所以你的意思是我被利用了
Vậy ý anh là tôi đã bị lợi dụng?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:13
mù qián kàn lái bèi lǜ shī gēn zhè jiā gōng sī méi yǒu zhí jiē de guān xì
目前看来贝律师跟这家公司 没有直接的关系
“Hiện tại, Luật sư Bối với công ty này không có liên quan trực tiếp.”
LINE 0237:20
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
nǐ你
de的
yì意
si思
shì是
wǒ我
bèi被
lì利
yòng用
le了
“Vậy ý anh là tôi đã bị lợi dụng?”
LINE 0337:22
zhì至
shǎo少
zhè这
bú不
shì是
ài爱
nǐ你
“Ít nhất thì đó không phải là yêu em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
bù rán jiù shuō nǐ zhè zhāng duǎn yì diǎn shì yīn wèi xià yī zhāng yào fàng dà zhāoKhông thì bảo chương này ngắn một chút, là vì chương sau sẽ tung chiêu lớn.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ dé bā diǎn wǔ shí nǐ néng bù néng bù yào zài chū shēng leMà phải nộp lúc 8 giờ 50. Anh có thể thôi nói được không?

HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ chū qù nǐ jiù shì xiǎng kàn wǒ xiào huà shì ba wǒ méi yǒuAnh ra ngoài cho tôi! Anh chỉ muốn xem trò cười đúng không? Tôi không có.

HSK 2
0:03s
nǐ zhēn de xiě dé tài hǎo le tài hǎo le tài hǎo leAnh viết hay quá thật sự Hay quá, hay quá

HSK 3
0:03s
shén me shì qíng wǒ dū huì zuò zuì huài de dǎ suànChuyện gì tôi cũng luôn chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn tā lián luò guò nǐ ma tā gēn nǐ jiě shì guò maNhưng anh ấy có liên lạc với em không? Anh ấy có giải thích gì với em chưa?

HSK 7
0:03s
rú guǒ dōu méi yǒu nǐ zài gēn tā jiū chán shén meNếu đều không có, thì em còn vướng bận anh ấy làm gì?

HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ pà má fán de huà nǐ yào bù yào lí wǒ yuǎn yì diǎnnếu anh sợ rắc rối, anh có muốn tránh xa tôi không?

HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān ràng wǒ duì nǐ guā mù xiāng kànHôm nay em khiến tôi phải nhìn em bằng con mắt khác.

HSK 7
0:03s
dài zhe nǐ shì gè léi zhuì wǒ hái dé kǎo lǜ nǐ ān quánMang theo bạn chỉ là gánh nặng Tôi còn phải lo cho an toàn của bạn nữa

HSK 5
0:03s
nà yào bù rán zhè yàng nǐ zài qián miàn chōng wǒ bāng nǐ duàn hòuThôi thế này đi, bạn xông lên trước Tôi giúp bạn đi sau chặn hậu

HSK 2
0:03s
nǐ shuō liǎng gè rén yì qǐ qù wǒ jìn qù shā rén nǐ zài wài miàn bǎ fēng shì maÝ bạn là hai người cùng đi Tôi vào giết người, bạn đứng ngoài canh gác đúng không

HSK 6
0:03s
wǒ hái hǎn jiù mìng wǒ bǎ rén quán jiā dōu shā le wǒ hái hǎn jiù mìngTôi mà còn kêu cứu Tôi đã giết cả nhà người ta rồi Tôi mà còn đi kêu cứu