Cách dùng "闷葫芦里头卖药" (mèn hú lú lǐ tou mài yào) trong hội thoại tiếng Trung
闷葫芦里头卖药
Cái bầu kín mít bán thuốc bên trong,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
40:59
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这事给他点时间 慢慢来吧 舅甥俩一样 | zhè shì gěi tā diǎn shí jiān màn màn lái ba jiù shēng liǎ yī yàng | Chuyện này cho cậu chút thời gian, từ từ thôi. Cậu cháu hai người y chang nhau. |
| 2▶ | 闷葫芦里头卖药 | mèn hú lú lǐ tou mài yào | Cái bầu kín mít bán thuốc bên trong, |
| 3 | 有主意得很 | yǒu zhǔ yì dé hěn | trong bụng đầy chủ ý đấy. |
More Clips From Episode
Total 245 clips (Page 11 of 13)
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè rén cái zǎ dōu pǎo dào zán zhè xiǎo zhěn suǒ lái leSao mà nhân tài lại chạy hết về cái phòng khám bé tí này nhỉ.

HSK 6
0:03s
bù gǎn hú nòng nà bú shì wǒ de zāo bào yìng ne makhông dám làm bậy đâu. Đó đâu phải của anh. Sẽ bị quả báo đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shuō de shì yǎng shēng bǎo jiàn ma nǐ shuō shá neAnh nói là dưỡng sinh, chăm sóc sức khỏe. Em nói gì thế?

HSK 2
0:03s
yī cì jiù sān dào wǔ tiān méi gè xiū xī de shí hòuMỗi lần ba đến năm ngày. Chẳng có lúc nào nghỉ ngơi.

HSK 6
0:03s
tuán shàng pěng hóng yí gè jiù gēn xuān zhǐ yī yàngĐoàn lăng-xê một người như giấy tuyên ấy.

HSK 1
0:03s
nǐ zhè yī chàng xì shì bù néng chī bù néng hē deHát tuồng thì không ăn không uống được,

HSK 2
0:03s
shāo děng yí xià xǐ wán zhè ge jiù gěi nín xǐ hǎoCô đợi một chút. Xong người này là tới cô ngay. Được.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè yào bù rǎn gè tóu bù zhī dào yǒu duō shǎo bái tóu fā neNếu không nhuộm tóc, chẳng biết có bao nhiêu tóc bạc đâu.

HSK 7
0:03s
hěn duō shì qíng dōu nòng bù míng bái zán jiù shùn qí zì rán beiNhiều chuyện chẳng thể hiểu cho rõ. Cứ thuận theo tự nhiên thôi.

HSK 7
0:03s
chéng shú wěn zhòng shuō huà yě zài lǐ le aTrưởng thành chững chạc, nói chuyện cũng có lý rồi đấy.







