Cách dùng "她就不是长安人" (tā jiù bú shì cháng ān rén) trong hội thoại tiếng Trung
她就不是长安人
cô ấy không phải người Trường An
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
21:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来听 得住在这儿 你看刚才 那个女子 | lái tīng dé zhù zài zhè ér nǐ kàn gāng cái nà ge nǚ zǐ | Đến nghe Phải sống ở đây Cháu xem vừa rồi cô gái đó |
| 2▶ | 她就不是长安人 | tā jiù bú shì cháng ān rén | cô ấy không phải người Trường An |
| 3 | 肯定是外地嫁过来的 还没几年 您咋知道的 | kěn dìng shì wài dì jià guò lái de hái méi jǐ nián nín zǎ zhī dào de | Chắc chắn lấy chồng từ nơi khác về Cũng chưa được mấy năm Sao thầy biết được? |
More Clips From Episode
Total 245 clips (Page 11 of 13)
HSK 6
0:03s
bù gǎn hú nòng nà bú shì wǒ de zāo bào yìng ne makhông dám làm bậy đâu. Đó đâu phải của anh. Sẽ bị quả báo đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shuō de shì yǎng shēng bǎo jiàn ma nǐ shuō shá neAnh nói là dưỡng sinh, chăm sóc sức khỏe. Em nói gì thế?

HSK 2
0:03s
yī cì jiù sān dào wǔ tiān méi gè xiū xī de shí hòuMỗi lần ba đến năm ngày. Chẳng có lúc nào nghỉ ngơi.

HSK 6
0:03s
tuán shàng pěng hóng yí gè jiù gēn xuān zhǐ yī yàngĐoàn lăng-xê một người như giấy tuyên ấy.

HSK 1
0:03s
nǐ zhè yī chàng xì shì bù néng chī bù néng hē deHát tuồng thì không ăn không uống được,

HSK 2
0:03s
shāo děng yí xià xǐ wán zhè ge jiù gěi nín xǐ hǎoCô đợi một chút. Xong người này là tới cô ngay. Được.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè yào bù rǎn gè tóu bù zhī dào yǒu duō shǎo bái tóu fā neNếu không nhuộm tóc, chẳng biết có bao nhiêu tóc bạc đâu.

HSK 7
0:03s
hěn duō shì qíng dōu nòng bù míng bái zán jiù shùn qí zì rán beiNhiều chuyện chẳng thể hiểu cho rõ. Cứ thuận theo tự nhiên thôi.

HSK 7
0:03s
chéng shú wěn zhòng shuō huà yě zài lǐ le aTrưởng thành chững chạc, nói chuyện cũng có lý rồi đấy.

HSK 5
0:03s
gěi nà xiē ài jiáo shé tou de dì huà bà er nechẳng phải đưa cớ cho mấy kẻ ngồi lê đôi mách à?







