Cách dùng "别磨磨蹭蹭的 再迟到了" (bié mó mó cèng cèng de zài chí dào le) trong hội thoại tiếng Trung
别磨磨蹭蹭的 再迟到了
đừng có mà lề mề. Không lại trễ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
38:18
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你抓紧的啊 | nǐ zhuā jǐn de a | Nhanh lên, |
| 2▶ | 别磨磨蹭蹭的 再迟到了 | bié mó mó cèng cèng de zài chí dào le | đừng có mà lề mề. Không lại trễ. |
| 3 | 爸 这个油条跟麻糍 我买回来了 好嘞 | bà zhè ge yóu tiáo gēn má cí wǒ mǎi huí lái le hǎo lei | Bố, con mua bánh quẩy với bánh mè về rồi nè. Được rồi. |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
jīn tiān nǎ dōu bié qù wǒ gào sù nǐ bú shì chén tíngTôi nói cho anh biết, hôm nay anh không được đi đâu hết. Khoan, Trần Đình.

HSK 4
0:03s
nǐ zài nǎ ne chén tíng néng bù néng bù tí hái zi de shì leLúc đó anh đang ở đâu? Trần Đình, em đừng nhắc chuyện của con có được không?

HSK 4
0:03s
wǒ mā mā hěn xiāng de zhè shì wǒ mā mā de wèi dàoMẹ của em thơm lắm đó. Đây chính là mùi hương của mẹ em.

HSK 3
0:03s















