Cách dùng "当妈的有什么办法" (dāng mā de yǒu shén me bàn fǎ) trong hội thoại tiếng Trung
当妈的有什么办法
Làm mẹ rồi thì biết sao,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
6:23
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我以前呢是当老师的 三年生了两个孩子 | wǒ yǐ qián ne shì dāng lǎo shī de sān nián shēng le liǎng gè hái zi | Trước đây cô làm giáo viên, ba năm sinh hai đứa. |
| 2▶ | 当妈的有什么办法 | dāng mā de yǒu shén me bàn fǎ | Làm mẹ rồi thì biết sao, |
| 3 | 我只能把工作给辞了 一心在家里啊 看孩子 | wǒ zhǐ néng bǎ gōng zuò gěi cí le yī xīn zài jiā lǐ a kàn hái zi | cô chỉ có thể nghỉ việc. Một lòng ở nhà dọn dẹp nhà cửa, |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
jīn tiān nǎ dōu bié qù wǒ gào sù nǐ bú shì chén tíngTôi nói cho anh biết, hôm nay anh không được đi đâu hết. Khoan, Trần Đình.

HSK 4
0:03s
nǐ zài nǎ ne chén tíng néng bù néng bù tí hái zi de shì leLúc đó anh đang ở đâu? Trần Đình, em đừng nhắc chuyện của con có được không?

HSK 4
0:03s
wǒ mā mā hěn xiāng de zhè shì wǒ mā mā de wèi dàoMẹ của em thơm lắm đó. Đây chính là mùi hương của mẹ em.

HSK 3
0:03s















