Cách dùng "得听我的话 知道吗" (dé tīng wǒ de huà zhī dào ma) trong hội thoại tiếng Trung
得听我的话 知道吗
phải vâng lời của chú biết chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
19:02
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你妈妈收了聘礼 你以后就是 我们家的孩子 | nǐ mā mā shōu le pìn lǐ nǐ yǐ hòu jiù shì wǒ men jiā de hái zi | Mẹ cháu đã nhận sính lễ, vậy sau này cháu là con của chú, |
| 2▶ | 得听我的话 知道吗 | dé tīng wǒ de huà zhī dào ma | phải vâng lời của chú biết chưa? |
| 3 | 子秋 | zi qiū | Tử Thu, |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
jīn tiān nǎ dōu bié qù wǒ gào sù nǐ bú shì chén tíngTôi nói cho anh biết, hôm nay anh không được đi đâu hết. Khoan, Trần Đình.

HSK 4
0:03s
nǐ zài nǎ ne chén tíng néng bù néng bù tí hái zi de shì leLúc đó anh đang ở đâu? Trần Đình, em đừng nhắc chuyện của con có được không?

HSK 4
0:03s
wǒ mā mā hěn xiāng de zhè shì wǒ mā mā de wèi dàoMẹ của em thơm lắm đó. Đây chính là mùi hương của mẹ em.

HSK 3
0:03s















