Cách dùng "她到底是怎么了" (tā dào dǐ shì zěn me le) trong hội thoại tiếng Trung
她到底是怎么了
Trần Đình cô ấy bị làm sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
31:18
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陈婷 | chén tíng | rốt cuộc |
| 2▶ | 她到底是怎么了 | tā dào dǐ shì zěn me le | Trần Đình cô ấy bị làm sao? |
| 3 | 这状态怎么就越来越差 | zhè zhuàng tài zěn me jiù yuè lái yuè chà | Mọi thứ sao càng ngày càng tệ. |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
jīn tiān nǎ dōu bié qù wǒ gào sù nǐ bú shì chén tíngTôi nói cho anh biết, hôm nay anh không được đi đâu hết. Khoan, Trần Đình.

HSK 4
0:03s
nǐ zài nǎ ne chén tíng néng bù néng bù tí hái zi de shì leLúc đó anh đang ở đâu? Trần Đình, em đừng nhắc chuyện của con có được không?

HSK 4
0:03s
wǒ mā mā hěn xiāng de zhè shì wǒ mā mā de wèi dàoMẹ của em thơm lắm đó. Đây chính là mùi hương của mẹ em.

HSK 3
0:03s















