Cách dùng "怎么了又" (zěn me le yòu) trong hội thoại tiếng Trung
怎么了又
Có chuyện gì nữa vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
19:58
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听见没有 | tīng jiàn méi yǒu | Có nghe thấy không? |
| 2▶ | 怎么了又 | zěn me le yòu | Có chuyện gì nữa vậy? |
| 3 | 你怎么又咬人啊小尖 你松开 你松开 | nǐ zěn me yòu yǎo rén a xiǎo jiān nǐ sōng kāi nǐ sōng kāi | Tiểu Tiêm, sao con cắn người nữa vậy? Con nhả ra, con nhả ra mau. |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
jīn tiān nǎ dōu bié qù wǒ gào sù nǐ bú shì chén tíngTôi nói cho anh biết, hôm nay anh không được đi đâu hết. Khoan, Trần Đình.

HSK 4
0:03s
nǐ zài nǎ ne chén tíng néng bù néng bù tí hái zi de shì leLúc đó anh đang ở đâu? Trần Đình, em đừng nhắc chuyện của con có được không?

HSK 4
0:03s
wǒ mā mā hěn xiāng de zhè shì wǒ mā mā de wèi dàoMẹ của em thơm lắm đó. Đây chính là mùi hương của mẹ em.

HSK 3
0:03s















