Cách dùng "这大人如果垮了" (zhè dà rén rú guǒ kuǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
这大人如果垮了
Nếu người lớn mà gục ngã,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
34:44
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 撑住了 | chēng zhù le | mà bước tiếp. |
| 2▶ | 这大人如果垮了 | zhè dà rén rú guǒ kuǎ le | Nếu người lớn mà gục ngã, |
| 3 | 孩子怎么办呢 | hái zi zěn me bàn ne | thì bọn trẻ phải làm sao? |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
jīn tiān nǎ dōu bié qù wǒ gào sù nǐ bú shì chén tíngTôi nói cho anh biết, hôm nay anh không được đi đâu hết. Khoan, Trần Đình.

HSK 4
0:03s
nǐ zài nǎ ne chén tíng néng bù néng bù tí hái zi de shì leLúc đó anh đang ở đâu? Trần Đình, em đừng nhắc chuyện của con có được không?

HSK 4
0:03s
wǒ mā mā hěn xiāng de zhè shì wǒ mā mā de wèi dàoMẹ của em thơm lắm đó. Đây chính là mùi hương của mẹ em.

HSK 3
0:03s















