Cách dùng "我 我不是你表弟啊" (wǒ wǒ bú shì nǐ biǎo dì a) trong hội thoại tiếng Trung
我 我不是你表弟啊
Tôi... tôi không phải em họ của anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
1:19
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 甚至会有人割掉你的小西西 | shèn zhì huì yǒu rén gē diào nǐ de xiǎo xī xī | Thậm chí còn có người muốn cắt "cái đó" của cậu nữa. |
| 2▶ | 我 我不是你表弟啊 | wǒ wǒ bú shì nǐ biǎo dì a | Tôi... tôi không phải em họ của anh. |
| 3 | 你们信吗 | nǐ men xìn ma | Mấy người tin không? |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
fàng xīn nà xiē huài rén bù gǎn qīng jǔ wàng dòng wèi wèi shén me yaYên tâm, đám người xấu đó không dám manh động đâu. Vì... vì sao?

HSK 7
0:03s
wǒ dāng rán shì guān chá àn zhōng guān chá nǐ de tā men leTất nhiên là tôi sẽ quan sát những người đang âm thầm quan sát cậu rồi.

HSK 6
0:03s
xià sǐ rén le zhè rén shēn shàng zěn me yǒu xuè a nǐ kànHết cả hồn. Sao trên người anh ta có máu vậy? Anh xem.

HSK 7
0:03s
quán chǎng jiù zhè liǎng gè gū niáng bù pà shī tǐ[Cả chỗ này chỉ có hai cô gái đó không sợ xác chết.]

HSK 5
0:03s
yì diǎn fǎn yìng dōu méi yǒu tā men lǐ miàn yǒu yí gè rén shì nǚ rén[Không có chút phản ứng nào.] Trong số họ có một người là phụ nữ.

HSK 7
0:03s
zhè me piào liàng de nǚ rén kàn lái zhè liǎng gè shā shǒu luò dān leở một nơi như thế này. [Xem ra hai tên sát thủ này đã tách lẻ rồi.]

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái yī lù gēn nǐ guò lái nǐ shì bú shì diào le gè shǒu pàTôi đi theo chị mãi, có phải chị đánh rơi khăn tay không?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zěn me néng bú shì nǐ de ne zhè yī lù shàng zǒu guò lái jiù nǐ yí gè rénSao lại không phải của chị được? Cả quãng đường này chỉ có mình chị đi qua.

HSK 3
0:03s
bú shì nǐ de nǐ yě jiù xiān ná zhe ba duō xiè xiān shēngKhông phải của chị thì chị cứ cầm tạm đi. Cảm ơn anh.

HSK 2
0:03s
dà jiā kàn tā shēn shàng shì bú shì yǒu kuài xuè zì aMọi người nhìn xem, trên người chị ấy có vết máu đúng không?

HSK 7
0:03s





