Cách dùng "你这当妈的倒是清闲了" (nǐ zhè dāng mā de dǎo shì qīng xián le) trong hội thoại tiếng Trung
你这当妈的倒是清闲了
người làm mẹ như con thì nhàn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
5:01
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说这孩子白天上学 晚上再回来陪床 | nǐ shuō zhè hái zi bái tiān shàng xué wǎn shàng zài huí lái péi chuáng | Con nói xem, thằng bé này ban ngày đi học, buối tối lại đến chăm, |
| 2▶ | 你这当妈的倒是清闲了 | nǐ zhè dāng mā de dǎo shì qīng xián le | người làm mẹ như con thì nhàn rồi. |
| 3 | 那凌霄可是高三生啦 | nà líng xiāo kě shì gāo sān shēng la | Lăng Tiêu là học sinh lớp 12 đấy. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 3 of 9)
HSK 6
0:03s
bài nián bù rán wǎn le tā yòu yào shuō nǐ le wǒ dǎ guò lechúc mừng năm mới đi, không thì muộn rồi bà sẽ lại nói anh gì đấy. Anh gọi rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xīn nián kuài lè tā dōu guà le shuō shén meChúc mừng năm mới. Em ấy đã cúp máy rồi, còn nói gì nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
qù ba qù ba nǐ men xiān chī zhe a wǒ wǒ chǔ lǐ wán le jiù huí láiĐi đi, đi đi. Cả nhà cứ ăn đi nhé, bố... bố xử lý xong sẽ về ngay.

HSK 4
0:03s
méi shì gěi nǐ liú zhe zǎo diǎn huí lái wǒ qù qù jiù lái a ńKhông sao, để lại cho bố mà. Về sớm nhé ạ. Bố đi rồi về ngay. Vâng.

HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān kuài kàn nǐ de xiào diǎn lái leLý Tiêm Tiêm, mau nhìn kìa, điểm buồn cười của em đến rồi.

HSK 5
0:03s
nà ge qiǎo kè lì xuě gāo guǎng gào shì bú shì nǐ a duìQuảng cáo kem chocolate có phải là cậu đóng không? Phải.

HSK 4
0:03s
zǒu táng càn de gōng jiāo kǎ diào le huán gěi tā qùđi thôi. Thẻ xe bus của Đường Xán rơi mất rồi, đi trả cho cậu ấy đi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā gāng lái de shí hòu ba jiù xiàng gè huán qiú xiǎo jiě yī yàngKhi cậu ấy mới đến cứ như một Hoa hậu Hoàn vũ ấy.







