Cách dùng "一定是将军哥哥 又派粮了" (yí dìng shì jiāng jūn gē gē yòu pài liáng le) trong hội thoại tiếng Trung
一定是将军哥哥 又派粮了
yí dìng shì jiāng jūn gē gē yòu pài liáng le
Nhất định là tướng quân ca ca lại phát lương thực rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
22:59
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 放粮了 朝廷放粮了 快 大家都去看看吧 | fàng liáng le cháo tíng fàng liáng le kuài dà jiā dōu qù kàn kàn ba | - Phát lương thực rồi! - Triều đình phát lương thực rồi. Mọi người mau đi xem đi. |
| 2▶ | 一定是将军哥哥 又派粮了 | yí dìng shì jiāng jūn gē gē yòu pài liáng le | Nhất định là tướng quân ca ca lại phát lương thực rồi. |
| 3 | 给你个筐 拿着 | gěi nǐ gè kuāng ná zhe | Cho ngươi giỏ này, cầm lấy. |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
míng wèi jiù jià shí wèi qiǎng quánlấy danh nghĩa cứu giá, thực chất là tranh đoạt quyền lực.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng jiāng jūn hǎo hǎo xiū xī duì nǐ men zǒu ba wǒ shǒu zhe jiāng jūnđể tướng quân được nghỉ ngơi. Đúng đấy, các ngươi đi đi, để ta trông tướng quân.

HSK 6
0:03s
nǐ sǎng mén tài dà jiāng jūn xū yào jìng yǎng zǒuNgài nói oang oang, tướng quân cần yên tĩnh. Đi.

HSK 6
0:03s
sǎng zi hǎn téng le yě jiù wàng le shēn shàng de téng lekêu rát cổ họng sẽ quên mất cái đau trên người.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shēn shàng qí tā de shāng shì zěn me lái denhững vết thương khác trên người ngươi ở đâu ra.

HSK 7
0:03s
xiǎo jiàng jūn yào wǒ lái tì nǐ bāo zā shāng kǒu nǐ yòu tiāo tiāo jiǎn jiǎnTiểu tướng quân muốn ta băng bó vết thương cho mà còn kén cá chọn canh.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn dāng wǒ shì hū lái hè qù de yaNgươi thật sự coi ta là kẻ để ngươi tùy ý sai bảo đấy à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
quán nán dōu jiù shù xuān shī fù de shǒu yì zuì hǎoTay nghề của Hiên sư phụ đúng là số một ở Nam Đô.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhè ér yǒu bǎ sǎn zán men huí jiā ba kuài zǒu kuài zǒu kuài zǒuTa có ô đây. Chúng ta về nhà đi. Đi mau, đi mau, đi mau.

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a jiè guò jiè guò ràng ràng ràng ràng ràng ràng zǒu zǒu zǒuXin lỗi, cho đi nhờ, cho đi nhờ. Cho đi nhờ, cho đi nhờ, cho đi nhờ. Đi, đi, đi.

HSK 5
0:03s
yuán lái shì nà ge jiàn yì dà fū fāng xiān yě aHoá ra là gián nghị đại phu Phương Tiên Dã đó à?