Cách dùng "肯定不是我送的呀" (kěn dìng bú shì wǒ sòng de ya) trong hội thoại tiếng Trung
肯定不是我送的呀
Chắc chắn không phải tôi tặng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:39
nǐ你
gěi给
wǒ我
mǎi买
de的
“Cậu mua cho tôi à?”
LINE 0207:42
PLAYING SCENEkěn肯
dìng定
bú不
shì是
wǒ我
sòng送
de的
ya呀
“Chắc chắn không phải tôi tặng rồi.”
LINE 0307:51
zhè这
“Chắc...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
běn lái yě zhǐ shì suí biàn zǒu zǒu guò chǎng cái pàn zuì zhōng pàn dìngVốn dĩ chúng tôi cũng chỉ tham dự cho có thôi. Cuối cùng trọng tài xác định

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè duì hóng jǐng bā zhōng lái shuō shì chì luǒ luǒ dì dǎ liǎnĐây đúng là cú tát thẳng vào mặt trường Trung học Số 8.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men de liǎn shàng fēn míng xiě mǎn le bù gān xīn[trên gương mặt chúng rõ ràng viết đầy sự không cam lòng,]

HSK 4
0:03s
tā men zhēn de bù xiǎng yíng ma lín lù méi shì ba[Chúng thật sự không muốn thắng sao?] Lâm Lộc, không sao chứ?

HSK 4
0:03s