Cách dùng "老师我再去催催他们" (lǎo shī wǒ zài qù cuī cuī tā men) trong hội thoại tiếng Trung
老师我再去催催他们
Cô ơi, để em đi giục họ thêm lần nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:22
nǐ你
gēn跟
nǐ你
de的
huá滑
bǎn板
dōu都
hěn很
yǒu有
míng名
“Cậu và chiếc ván trượt của cậu rất nổi tiếng.”
LINE 0204:06
PLAYING SCENElǎo老
shī师
wǒ我
zài再
qù去
cuī催
cuī催
tā他
men们
“Cô ơi, để em đi giục họ thêm lần nữa.”
LINE 0304:08
kuài diǎn kuài diǎn
快点 快点
“Mau lên, mau lên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
běn lái yě zhǐ shì suí biàn zǒu zǒu guò chǎng cái pàn zuì zhōng pàn dìngVốn dĩ chúng tôi cũng chỉ tham dự cho có thôi. Cuối cùng trọng tài xác định

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè duì hóng jǐng bā zhōng lái shuō shì chì luǒ luǒ dì dǎ liǎnĐây đúng là cú tát thẳng vào mặt trường Trung học Số 8.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men de liǎn shàng fēn míng xiě mǎn le bù gān xīn[trên gương mặt chúng rõ ràng viết đầy sự không cam lòng,]

HSK 4
0:03s
tā men zhēn de bù xiǎng yíng ma lín lù méi shì ba[Chúng thật sự không muốn thắng sao?] Lâm Lộc, không sao chứ?

HSK 4
0:03s