Cách dùng "学校官网上 全是他们的通报批评" (xué xiào guān wǎng shàng quán shì tā men de tōng bào pī píng) trong hội thoại tiếng Trung
学校官网上 全是他们的通报批评
[Trên trang web chính thức của trường] [Quan tâm đến sự phát triển tâm hồn] [toàn là thông báo phê bình về chúng.] [Bảng thông báo của trường]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:56
PLAYING SCENExué xiào guān wǎng shàng quán shì tā men de tōng bào pī píng
学校官网上 全是他们的通报批评
“[Trên trang web chính thức của trường] [Quan tâm đến sự phát triển tâm hồn] [toàn là thông báo phê bình về chúng.] [Bảng thông báo của trường]”
LINE 0201:59
chéng jì yě jī běn dōu shì bān jí diào chē wěi méi yǒu róng yù yǔ jìng sài wú yuán
成绩也基本都是班级吊车尾 没有荣誉 与竞赛无缘
“[Bảng thông báo của trường] [Thành tích học tập hầu như cũng toàn đứng cuối lớp.] [Không có giải thưởng.] [Vô duyên với các cuộc thi.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
běn lái yě zhǐ shì suí biàn zǒu zǒu guò chǎng cái pàn zuì zhōng pàn dìngVốn dĩ chúng tôi cũng chỉ tham dự cho có thôi. Cuối cùng trọng tài xác định

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè duì hóng jǐng bā zhōng lái shuō shì chì luǒ luǒ dì dǎ liǎnĐây đúng là cú tát thẳng vào mặt trường Trung học Số 8.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men de liǎn shàng fēn míng xiě mǎn le bù gān xīn[trên gương mặt chúng rõ ràng viết đầy sự không cam lòng,]

HSK 4
0:03s
tā men zhēn de bù xiǎng yíng ma lín lù méi shì ba[Chúng thật sự không muốn thắng sao?] Lâm Lộc, không sao chứ?

HSK 4
0:03s