Cách dùng "以前 那现在呢" (yǐ qián nà xiàn zài ne) trong hội thoại tiếng Trung
以前 那现在呢
Trước đây? Còn bây giờ thì sao?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:51
yǐ以
qián前
shì是
tī踢
zhōng中
chǎng场
de的
“Trước đây em đá tiền vệ.”
LINE 0202:53
PLAYING SCENEyǐ qián nà xiàn zài ne
以前 那现在呢
“Trước đây? Còn bây giờ thì sao?”
LINE 0302:58
xiàn现
zài在
yǐ已
jīng经
hǎo好
jiǔ久
bù不
tī踢
qiú球
le了
“Lâu lắm rồi em không đá bóng nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
běn lái yě zhǐ shì suí biàn zǒu zǒu guò chǎng cái pàn zuì zhōng pàn dìngVốn dĩ chúng tôi cũng chỉ tham dự cho có thôi. Cuối cùng trọng tài xác định

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè duì hóng jǐng bā zhōng lái shuō shì chì luǒ luǒ dì dǎ liǎnĐây đúng là cú tát thẳng vào mặt trường Trung học Số 8.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men de liǎn shàng fēn míng xiě mǎn le bù gān xīn[trên gương mặt chúng rõ ràng viết đầy sự không cam lòng,]

HSK 4
0:03s
tā men zhēn de bù xiǎng yíng ma lín lù méi shì ba[Chúng thật sự không muốn thắng sao?] Lâm Lộc, không sao chứ?

HSK 4
0:03s