Cách dùng "以前 那现在呢" (yǐ qián nà xiàn zài ne) trong hội thoại tiếng Trung

qián xiànzàine

Trước đây? Còn bây giờ thì sao?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:51
qián
shì
zhōng
chǎng
de

Trước đây em đá tiền vệ.

LINE 0202:53
PLAYING SCENE
yǐ qián nà xiàn zài ne

以前 那现在呢

Trước đây? Còn bây giờ thì sao?

LINE 0302:58
xiàn
zài
jīng
hǎo
jiǔ
qiú
le

Lâu lắm rồi em không đá bóng nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp02:53
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 2 of 5)
不能是小甜给我买的吧
HSK 1
0:03s
bù néng shì xiǎo tián gěi wǒ mǎi de bakhông phải Tiểu Điềm mua cho tôi đâu nhỉ?
班花同学应该没这么不开眼吧
HSK 3
0:03s
bān huā tóng xué yīng gāi méi zhè me bù kāi yǎn baChắc hoa khôi lớp không mù quáng đến thế đâu.
包小甜就是有眼光 能看得上我们老大
HSK 7
0:03s
bāo xiǎo tián jiù shì yǒu yǎn guāng néng kàn dé shàng wǒ men lǎo dàBao Tiểu Điềm đúng là có mắt nhìn nên mới thích đại ca của bọn mình.
你不知道女孩的脸皮很薄啊
HSK 5
0:03s
nǐ bù zhī dào nǚ hái de liǎn pí hěn báo aCậu không biết con gái da mặt rất mỏng à?
你说 她能送我啥礼物
HSK 3
0:03s
nǐ shuō tā néng sòng wǒ shá lǐ wùCậu đoán xem cậu ấy sẽ tặng tôi quà gì?
你确定是她送的
HSK 5
0:03s
nǐ què dìng shì tā sòng deCậu chắc là cậu ấy tặng à?
怎么不是她送的 活得不耐烦了吧你 好好好
HSK 4
0:03s
zěn me bú shì tā sòng de huó dé bù nài fán le ba nǐ hǎo hǎo hǎoSao lại không phải cậu ấy tặng? - Cậu chán sống rồi phải không? - Được được được.
老师 这什么意思啊
HSK 2
0:03s
lǎo shī zhè shén me yì si aThưa cô, như này là có ý gì?
我是怎么去你桌肚里 塞这个巧克力不被发现
HSK 6
0:03s
wǒ shì zěn me qù nǐ zhuō dù lǐ sāi zhè ge qiǎo kè lì bù bèi fā xiàncô làm thế nào để nhét thanh socola này vào ngăn bàn của em mà không bị phát hiện?
而且老师长得本身就像学生 我谢谢你啊
HSK 6
0:03s
ér qiě lǎo shī zhǎng dé běn shēn jiù xiàng xué shēng wǒ xiè xiè nǐ aVới lại cô nhìn vốn đã giống học sinh rồi. Cảm ơn em nhé.
老师 你这么自吹自擂是不是不太好
HSK 2
0:03s
lǎo shī nǐ zhè me zì chuī zì léi shì bú shì bù tài hǎoThưa cô, cô tự tâng bốc bản thân như vậy có ổn không?
老师 真不是你
HSK 1
0:03s
lǎo shī zhēn bú shì nǐThưa cô, không phải cô thật à?
还写着让我们来找你 肯定和你有关 老师你再想想
HSK 4
0:03s
hái xiě zhe ràng wǒ men lái zhǎo nǐ kěn dìng hé nǐ yǒu guān lǎo shī nǐ zài xiǎng xiǎngCòn viết bảo bọn em tới tìm cô nữa. Chắc chắn có liên quan tới cô. Cô nghĩ lại xem.
每个巧克力里面都有小纸条 这都啥啊 看不懂
HSK 4
0:03s
měi gè qiǎo kè lì lǐ miàn dōu yǒu xiǎo zhǐ tiáo zhè dōu shá a kàn bù dǒngMỗi thanh socola đều có một mẩu giấy. Toàn thứ gì thế này, chẳng hiểu gì cả.
不会大学霸也解不出来吧
HSK 6
0:03s
bú huì dà xué bà yě jiě bù chū lái baKhông lẽ học sinh giỏi cũng giải không ra?
前面应该填哪个字 这不是废话吗
HSK 7
0:03s
qián miàn yīng gāi tián nǎ ge zì zhè bú shì fèi huà maphía trước nên điền chữ gì? Này mà còn phải hỏi à?
但如果我还是想 请你们参加比赛呢
HSK 3
0:03s
dàn rú guǒ wǒ hái shì xiǎng qǐng nǐ men cān jiā bǐ sài neNhưng nếu tôi vẫn muốn mời các cậu tham gia thì sao?
就简单说 有一个人给我们出了一个谜题
HSK 3
0:03s
jiù jiǎn dān shuō yǒu yí gè rén gěi wǒ men chū le yí gè mí tíNói đơn giản là có người ra cho chúng ta một câu đố,
答案肯定是你 为什么是我 虽然他是
HSK 4
0:03s
dá àn kěn dìng shì nǐ wèi shén me shì wǒ suī rán tā shìĐáp án chắc chắn là cậu. Sao lại là tôi? [Mặc dù cậu ấy là]
我有收到过 真的
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu shōu dào guò zhēn deTôi từng nhận được. Thật à?