Cách dùng "找我干嘛 有事说事" (zhǎo wǒ gàn má yǒu shì shuō shì) trong hội thoại tiếng Trung
找我干嘛 有事说事
Tìm tôi làm gì? Có chuyện gì nói đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:51
wén文
chéng成
yè业
“Văn Thành Nghiệp.”
LINE 0214:56
PLAYING SCENEzhǎo wǒ gàn má yǒu shì shuō shì
找我干嘛 有事说事
“Tìm tôi làm gì? Có chuyện gì nói đi.”
LINE 0314:59
jīn tiān nǐ zǎo tuì le méi tīng dào
今天你早退了 没听到
“Hôm nay cậu về sớm nên không nghe được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
běn lái yě zhǐ shì suí biàn zǒu zǒu guò chǎng cái pàn zuì zhōng pàn dìngVốn dĩ chúng tôi cũng chỉ tham dự cho có thôi. Cuối cùng trọng tài xác định

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè duì hóng jǐng bā zhōng lái shuō shì chì luǒ luǒ dì dǎ liǎnĐây đúng là cú tát thẳng vào mặt trường Trung học Số 8.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men de liǎn shàng fēn míng xiě mǎn le bù gān xīn[trên gương mặt chúng rõ ràng viết đầy sự không cam lòng,]

HSK 4
0:03s
tā men zhēn de bù xiǎng yíng ma lín lù méi shì ba[Chúng thật sự không muốn thắng sao?] Lâm Lộc, không sao chứ?

HSK 4
0:03s