Cách dùng "找我干嘛 有事说事" (zhǎo wǒ gàn má yǒu shì shuō shì) trong hội thoại tiếng Trung
找我干嘛 有事说事
Tìm tôi làm gì? Có chuyện gì nói đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:51
wén文
chéng成
yè业
“Văn Thành Nghiệp.”
LINE 0214:56
PLAYING SCENEzhǎo wǒ gàn má yǒu shì shuō shì
找我干嘛 有事说事
“Tìm tôi làm gì? Có chuyện gì nói đi.”
LINE 0314:59
jīn tiān nǐ zǎo tuì le méi tīng dào
今天你早退了 没听到
“Hôm nay cậu về sớm nên không nghe được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
bān huā tóng xué yīng gāi méi zhè me bù kāi yǎn baChắc hoa khôi lớp không mù quáng đến thế đâu.

HSK 7
0:03s
bāo xiǎo tián jiù shì yǒu yǎn guāng néng kàn dé shàng wǒ men lǎo dàBao Tiểu Điềm đúng là có mắt nhìn nên mới thích đại ca của bọn mình.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me bú shì tā sòng de huó dé bù nài fán le ba nǐ hǎo hǎo hǎoSao lại không phải cậu ấy tặng? - Cậu chán sống rồi phải không? - Được được được.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shì zěn me qù nǐ zhuō dù lǐ sāi zhè ge qiǎo kè lì bù bèi fā xiàncô làm thế nào để nhét thanh socola này vào ngăn bàn của em mà không bị phát hiện?

HSK 6
0:03s
ér qiě lǎo shī zhǎng dé běn shēn jiù xiàng xué shēng wǒ xiè xiè nǐ aVới lại cô nhìn vốn đã giống học sinh rồi. Cảm ơn em nhé.

HSK 2
0:03s
lǎo shī nǐ zhè me zì chuī zì léi shì bú shì bù tài hǎoThưa cô, cô tự tâng bốc bản thân như vậy có ổn không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
hái xiě zhe ràng wǒ men lái zhǎo nǐ kěn dìng hé nǐ yǒu guān lǎo shī nǐ zài xiǎng xiǎngCòn viết bảo bọn em tới tìm cô nữa. Chắc chắn có liên quan tới cô. Cô nghĩ lại xem.

HSK 4
0:03s
měi gè qiǎo kè lì lǐ miàn dōu yǒu xiǎo zhǐ tiáo zhè dōu shá a kàn bù dǒngMỗi thanh socola đều có một mẩu giấy. Toàn thứ gì thế này, chẳng hiểu gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
qián miàn yīng gāi tián nǎ ge zì zhè bú shì fèi huà maphía trước nên điền chữ gì? Này mà còn phải hỏi à?

HSK 3
0:03s
dàn rú guǒ wǒ hái shì xiǎng qǐng nǐ men cān jiā bǐ sài neNhưng nếu tôi vẫn muốn mời các cậu tham gia thì sao?

HSK 3
0:03s
jiù jiǎn dān shuō yǒu yí gè rén gěi wǒ men chū le yí gè mí tíNói đơn giản là có người ra cho chúng ta một câu đố,

HSK 4
0:03s
dá àn kěn dìng shì nǐ wèi shén me shì wǒ suī rán tā shìĐáp án chắc chắn là cậu. Sao lại là tôi? [Mặc dù cậu ấy là]