Cách dùng "不可能 我叫李东明" (bù kě néng wǒ jiào lǐ dōng míng) trong hội thoại tiếng Trung
不可能 我叫李东明
Không thể nào. Tôi tên là Lý Đông Minh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:19
zhè liǎng tiān wǒ zài bāng nǐ yuē zhe gēn bái dé ruì jiàn gè miàn
这两天我再帮你 约着跟白德瑞见个面
“Hai hôm nữa tôi sẽ giúp anh Hẹn gặp Bạch Đức Thụy một buổi.”
LINE 0206:25
PLAYING SCENEbù kě néng wǒ jiào lǐ dōng míng
不可能 我叫李东明
“Không thể nào. Tôi tên là Lý Đông Minh.”
LINE 0306:27
ruì jǐn zī xún gōng sī gāo jí hé huǒ rén háng yè lǐ dǐng jí rén lì zī yuán zhuān jiā
瑞锦咨询公司高级合伙人 行业里顶级人力资源专家
“Đối tác cấp cao của Ruijin Tư vấn. Chuyên gia nhân sự hàng đầu ngành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 5 of 7)
HSK 3
0:03s
bù gēn nǐ shuō wǒ xiān shuì le a sì diǎn zhōng qǐ chuángKhông nói nữa, tôi ngủ trước đây. Bốn giờ dậy.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me huì qīng yì fàng qì wǒ de xiàng mù neLàm sao tôi dễ dàng từ bỏ dự án của mình chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ shì zhuān chéng lái děng nǐ de nǐ zhī dào maTôi cố ý đến đây đợi anh. Anh biết không,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
yà zhōu rén duì nǚ xìng de shěn měi hái tíng liú zài bái shòu de jiē duànThẩm mỹ của người châu Á với phụ nữ vẫn dừng ở giai đoạn trắng và gầy.

HSK 5
0:03s
nǐ de yì si shì nǐ duì nǐ de lǎo pó méi xìng qùÝ anh là... anh không hứng thú với vợ mình?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yú gōng yú sī wǒ dōu jì xià nǐ zhè fèn dà rén qíngDù công hay tư, tôi đều ghi nhớ ân tình lớn này của anh.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
shén me dōu chī bù xià nǐ yǐ wéi dà qīng zǎoChẳng ăn uống gì được Anh tưởng sáng sớm thế này

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
chōng wǒ bǐ le gè dà mǔ zhǐ dāng shí xīn lǐ jiù tà shí leGiơ ngón tay cái về phía tôi Lúc đó trong lòng liền yên tâm