Cách dùng "冲我比了个大拇指 当时心里就踏实了" (chōng wǒ bǐ le gè dà mǔ zhǐ dāng shí xīn lǐ jiù tà shí le) trong hội thoại tiếng Trung

chōnglezhǐ dāngshíxīnjiùshíle

Giơ ngón tay cái về phía tôi Lúc đó trong lòng liền yên tâm

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:53
kàn
jiàn

Cô ấy thấy tôi

LINE 0232:54
PLAYING SCENE
chōng wǒ bǐ le gè dà mǔ zhǐ dāng shí xīn lǐ jiù tà shí le

冲我比了个大拇指 当时心里就踏实了

Giơ ngón tay cái về phía tôi Lúc đó trong lòng liền yên tâm

LINE 0332:58
xīn
xiǎng

Tôi nghĩ thầm

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp32:54
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 7 of 7)
你是不是喜欢李总 说什么呢
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì xǐ huān lǐ zǒng shuō shén me neBạn thích Tổng Lý đúng không? Nói gì thế?
你就是心疼人
HSK 6
0:03s
nǐ jiù shì xīn téng rénBạn chính là tiếc người
我看着赵玫站在那 大放厥词的时候
HSK 2
0:03s
wǒ kàn zhe zhào méi zhàn zài nà dà fàng jué cí de shí hòuTôi nhìn Triệu Mân đứng đó nói năng bừa bãi
这个女人可恶归可恶
HSK 7
0:03s
zhè ge nǚ rén kě wù guī kě wùNgười đàn bà này đáng ghét thì đáng ghét
我还以为你今天晚上不回来了呢
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ jīn tiān wǎn shàng bù huí lái le neTôi cứ tưởng tối nay bạn không về
谁让某些人不接电话呀
HSK 5
0:03s
shuí ràng mǒu xiē rén bù jiē diàn huà yaAi bảo có người không nghe điện thoại chứ?