Cách dùng "为了吃上这口 我特意定了个闹表 起了个大早" (wèi le chī shàng zhè kǒu wǒ tè yì dìng le gè nào biǎo qǐ le gè dà zǎo) trong hội thoại tiếng Trung
为了吃上这口 我特意定了个闹表 起了个大早
Để được ăn món này, tôi còn đặt báo thức. Dậy từ sớm tinh mơ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:37
zán liǎ shì zhè ge duì wǔ lǐ tou wéi èr chuān zhèng zhuāng de
咱俩是这个队伍里头 唯二穿正装的
“Hai ta là người duy nhất trong hàng này mặc vest chỉnh tề đấy.”
LINE 0202:46
PLAYING SCENEwèi le chī shàng zhè kǒu wǒ tè yì dìng le gè nào biǎo qǐ le gè dà zǎo
为了吃上这口 我特意定了个闹表 起了个大早
“Để được ăn món này, tôi còn đặt báo thức. Dậy từ sớm tinh mơ.”
LINE 0302:50
nǐ你
yě也
shì是
ma吗
“Anh cũng vậy à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ kàn zhe zhào méi zhàn zài nà dà fàng jué cí de shí hòuTôi nhìn Triệu Mân đứng đó nói năng bừa bãi

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s