Cách dùng "为了吃上这口 我特意定了个闹表 起了个大早" (wèi le chī shàng zhè kǒu wǒ tè yì dìng le gè nào biǎo qǐ le gè dà zǎo) trong hội thoại tiếng Trung
为了吃上这口 我特意定了个闹表 起了个大早
Để được ăn món này, tôi còn đặt báo thức. Dậy từ sớm tinh mơ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:37
zán liǎ shì zhè ge duì wǔ lǐ tou wéi èr chuān zhèng zhuāng de
咱俩是这个队伍里头 唯二穿正装的
“Hai ta là người duy nhất trong hàng này mặc vest chỉnh tề đấy.”
LINE 0202:46
PLAYING SCENEwèi le chī shàng zhè kǒu wǒ tè yì dìng le gè nào biǎo qǐ le gè dà zǎo
为了吃上这口 我特意定了个闹表 起了个大早
“Để được ăn món này, tôi còn đặt báo thức. Dậy từ sớm tinh mơ.”
LINE 0302:50
nǐ你
yě也
shì是
ma吗
“Anh cũng vậy à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng bǎ yuàn qì sā zài bié rén shēn shàng duì baKhông thể trút bực tức lên người khác Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì wǒ lǎo pó yòng bù zhe bié rén zài zhè ér zhǐ shǒu huà jiǎoCô ấy là vợ tôi Không cần người khác chõ mũi vào đây

HSK 7
0:03s
suí dà liú cái yuán zuì huá suàn le tā zhè me zuòCắt giảm theo số đông là lợi nhất Làm thế này

HSK 4
0:03s
yòu kě yǐ ràng wǒ men zhè xiē liú xià de rén huáng kǒng bù ānlại khiến những người ở lại như chúng ta hoang mang lo lắng

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn nǐ bà mā máng dé lián shuō jù huà de gōng fu dōu méi yǒuThấy bố mẹ con bận rộn. Đến nói một câu cũng không có thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo běn mǎi mài a láo lù mìng mā wǒ lái baBuôn bán nhỏ lẻ, số phận vất vả thôi. Mẹ, để con làm.