Cách dùng "但是现在田府待不住了" (dàn shì xiàn zài tián fǔ dài bú zhù le) trong hội thoại tiếng Trung
但是现在田府待不住了
Nhưng bây giờ không ở lại Điền phủ được nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:48
běn lái jiù shì wèi le gěi nǐ tài yé hái yǒu yuè míng yí gè ān shēn de dì fāng
本来就是为了给你 太爷 还有月明一个安身的地方
“vốn là để cho em, cụ và Nguyệt Minh một nơi nương thân.”
LINE 0226:54
PLAYING SCENEdàn但
shì是
xiàn现
zài在
tián田
fǔ府
dài待
bú不
zhù住
le了
“Nhưng bây giờ không ở lại Điền phủ được nữa rồi.”
LINE 0326:59
gēn跟
jīn今
tiān天
lái来
de的
nà那
ge个
huáng黄
xiān先
shēng生
yǒu有
guān关
ma吗
“Có liên quan đến ông Hoàng hôm nay đến không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?

HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 1
0:03s