Cách dùng "谢谢 对 谢谢 谢谢" (xiè xiè duì xiè xiè xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢 对 谢谢 谢谢
Cảm ơn. Đúng rồi, cảm ơn. Cảm ơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:52
xiè谢
xiè谢
“Cảm ơn.”
LINE 0242:55
PLAYING SCENExiè xiè duì xiè xiè xiè xiè
谢谢 对 谢谢 谢谢
“Cảm ơn. Đúng rồi, cảm ơn. Cảm ơn.”
LINE 0342:58
duì duì hái yǒu fǎ guó rén cháng shuō de nà ge zhè jiù shì shēng huó
对对 还有法国人常说的那个 这就是生活
“Đúng rồi, còn câu người Pháp hay nói nữa. Đây chính là cuộc sống.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
nà zhèng shì wǒ men suǒ qiú de yě shì wǒ men suǒ qī dài deĐó chính là điều chúng ta cầu mong, cũng là điều chúng ta mong đợi,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān zǒu le a nǐ xiān xǐ hǎo de hǎo de hǎo deEm đi trước đây, chị cứ tắm trước đi. Được, được, được.

HSK 3
0:03s
bù yòng le hái méi chī fàn nǎ méi ne wǒ zì jǐ láiKhông cần đâu. Vẫn chưa ăn cơm à? Chưa ạ. Để tôi tự làm.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhòng dì bú shì nán shì yǒu xiē kǒu jué jì zhù le jiù xíngTrồng trọt không phải chuyện khó, chỉ cần nhớ vài câu khẩu quyết là được.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yān bù sǐ de bái cài hàn bù sǐ de cōngCải trắng không chết vì úng. Hành không chết vì hạn.

HSK 5
0:03s
céng nǚ shì shén me shí hòu néng sòng zǒu jīn wǎnCô Tằng khi nào có thể đưa đi được? Tối nay.

HSK 7
0:03s
nà xiē huǎng lái huǎng qù de rì běn tè wù zěn me bànđám đặc vụ Nhật lảng vảng kia thì làm thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
guān jiàn shì bù néng ràng rèn hé rén zhī dào zhè jiàn shì qíng hé nín yǒu guān xìquan trọng là không thể để bất kỳ ai biết chuyện này có liên quan đến ngài.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s