Cách dùng "机械厂是咱们泰来的根哪" (jī xiè chǎng shì zán men tài lái de gēn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
机械厂是咱们泰来的根哪
Nhà máy cơ khí là gốc rễ của Thái Lai chúng ta mà.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:21
jī机
xiè械
chǎng厂
kě可
bù不
néng能
chāi拆
a啊
“Nhà máy cơ khí không thể dỡ đi được đâu.”
LINE 0206:23
PLAYING SCENEjī机
xiè械
chǎng厂
shì是
zán咱
men们
tài泰
lái来
de的
gēn根
nǎ哪
“Nhà máy cơ khí là gốc rễ của Thái Lai chúng ta mà.”
LINE 0306:25
jī xiè chǎng yào chāi de huà nà nín zěn me bàn ne
机械厂要拆的话 那您怎么办呢
“Nếu nhà máy cơ khí phải dỡ đi, vậy cậu phải làm sao đây?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 7 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì yuè míng de pì hǎo dǎi yě shì gè chòu chòu wǒ yí gè dà huó rénCái rắm của Nguyệt Minh ít ra còn có mùi thum thủm. Còn anh, một người sống sờ sờ,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ tì wǒ men lǚ zhǎng jué de bù zhíTôi thấy không đáng thay cho Lữ đoàn trưởng của chúng tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yuàn yì jiē shōu yí gè shòu le qiāng shāng de bìng rén nechịu nhận một bệnh nhân bị thương do súng chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ wèi shén me huì zhè me wǎn huí láiTại sao tối nay tôi lại về muộn như vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn tián xiān shēng shí zài shì tài nán shòu leTôi thấy cậu Điền thực sự quá đau lòng

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shì yīn wèi zuó tiān wǒ xiǎng cí zhí wǒ xiǎng zǒuLà vì hôm qua tôi muốn từ chức, tôi muốn đi.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhè xiē tiān nǐ men lián èr lóu dōu bù ràng wǒ shàngBởi vì mấy ngày nay, ngay cả lầu hai các người cũng không cho tôi lên.

HSK 6
0:03s
nǐ gēn fū rén zài xiǎo hēi wū lǐ dí dí gū gū gàn shén me wǒ yě bù zhī dàoNgài và phu nhân ở trong phòng tối thì thầm to nhỏ làm gì tôi cũng không biết.

HSK 5
0:03s
nǐ fǎn ér gēn rì běn rén zǒu dé yuè lái yuè jìn hái gēn tā men zuò shēng yìNgài ngược lại còn ngày càng thân thiết với người Nhật, còn làm ăn với họ.

HSK 2
0:03s
dàn xiàn zài lái gēn nín shuō huà de zhè ge rén tā bú shì chú zinhưng người đang nói chuyện với ông lúc này, anh ta không phải là đầu bếp.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù xiǎng gào sù nín wǒ shì yí gè shén me rénTôi chỉ muốn nói cho ông biết tôi là người như thế nào.