Cách dùng "你们倒好啊 死的死 跑的跑" (nǐ men dào hǎo a sǐ de sǐ pǎo de pǎo) trong hội thoại tiếng Trung
你们倒好啊 死的死 跑的跑
Các người thì hay rồi, người chết thì chết, người chạy thì chạy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:28
wǒ我
bú不
huì会
bèi被
zhuā抓
zhe着
qù去
dāng当
bīng兵
“tôi đã không bị bắt đi lính.”
LINE 0219:31
PLAYING SCENEnǐ men dào hǎo a sǐ de sǐ pǎo de pǎo
你们倒好啊 死的死 跑的跑
“Các người thì hay rồi, người chết thì chết, người chạy thì chạy.”
LINE 0319:34
wǒ yào zhào gù lǚ zhǎng tā men yī jiā sān dài nǐ zhī dào wǒ chī le duō shǎo kǔ ma
我要照顾旅长他们一家三代 你知道我吃了多少苦吗
“Tôi phải chăm sóc cho ba thế hệ nhà Lữ trưởng. Ông có biết tôi đã khổ sở thế nào không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
nà zhèng shì wǒ men suǒ qiú de yě shì wǒ men suǒ qī dài deĐó chính là điều chúng ta cầu mong, cũng là điều chúng ta mong đợi,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān zǒu le a nǐ xiān xǐ hǎo de hǎo de hǎo deEm đi trước đây, chị cứ tắm trước đi. Được, được, được.

HSK 3
0:03s
bù yòng le hái méi chī fàn nǎ méi ne wǒ zì jǐ láiKhông cần đâu. Vẫn chưa ăn cơm à? Chưa ạ. Để tôi tự làm.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhòng dì bú shì nán shì yǒu xiē kǒu jué jì zhù le jiù xíngTrồng trọt không phải chuyện khó, chỉ cần nhớ vài câu khẩu quyết là được.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yān bù sǐ de bái cài hàn bù sǐ de cōngCải trắng không chết vì úng. Hành không chết vì hạn.

HSK 5
0:03s
céng nǚ shì shén me shí hòu néng sòng zǒu jīn wǎnCô Tằng khi nào có thể đưa đi được? Tối nay.

HSK 7
0:03s
nà xiē huǎng lái huǎng qù de rì běn tè wù zěn me bànđám đặc vụ Nhật lảng vảng kia thì làm thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
guān jiàn shì bù néng ràng rèn hé rén zhī dào zhè jiàn shì qíng hé nín yǒu guān xìquan trọng là không thể để bất kỳ ai biết chuyện này có liên quan đến ngài.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s