Cách dùng "你要一字不落地告诉他 好" (nǐ yào yī zì bù luò dì gào sù tā hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

yàoluògào hǎo

con phải kể lại cho nó không sót một chữ. Vâng ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:55
zǎi zǐ xì xì dì dōu gěi tā jì xià lái jiāng lái yuè míng zhǎng dà le

仔仔细细地都给它记下来 将来月明长大了

ghi chép lại cẩn thận tỉ mỉ. Sau này Nguyệt Minh lớn lên,

LINE 0217:00
PLAYING SCENE
nǐ yào yī zì bù luò dì gào sù tā hǎo

你要一字不落地告诉他 好

con phải kể lại cho nó không sót một chữ. Vâng ạ.

LINE 0317:05
nín
qǐng
zuò

Mời ngài ngồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp17:00
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 2 of 9)
他是瑞士籍的犹太人 在上海捞金好多年了
HSK 7
0:03s
tā shì ruì shì jí de yóu tài rén zài shàng hǎi lāo jīn hǎo duō nián leAnh ta là người Do Thái quốc tịch Thụy Sĩ, đã kiếm chác ở Thượng Hải nhiều năm rồi.
一位少将行贿 打通关节
HSK 7
0:03s
yī wèi shào jiàng xíng huì dǎ tōng guān jiécủa Bộ Tư lệnh quân Nhật để lo lót mọi chuyện,
那现在不危险吗
HSK 4
0:03s
nà xiàn zài bù wēi xiǎn maVậy bây giờ không nguy hiểm sao?
机械厂是咱们泰来的根哪
HSK 5
0:03s
jī xiè chǎng shì zán men tài lái de gēn nǎNhà máy cơ khí là gốc rễ của Thái Lai chúng ta mà.
机械厂要拆的话 那您怎么办呢
HSK 5
0:03s
jī xiè chǎng yào chāi de huà nà nín zěn me bàn neNếu nhà máy cơ khí phải dỡ đi, vậy cậu phải làm sao đây?
七哥 你今天话有点多
HSK 1
0:03s
qī gē nǐ jīn tiān huà yǒu diǎn duōAnh Bảy, hôm nay anh nói hơi nhiều rồi đấy.
你哭一个 哭
HSK 3
0:03s
nǐ kū yí gè kūAnh khóc một cái xem nào. Khóc đi.
你别看啊 这东西伤眼睛
HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn a zhè dōng xī shāng yǎn jīngAnh đừng nhìn nữa, thứ này hại mắt lắm.
这么多废旧铜铁 能让这破车跑起来吗
HSK 4
0:03s
zhè me duō fèi jiù tóng tiě néng ràng zhè pò chē pǎo qǐ lái maNhiều đồng nát sắt vụn thế này, có thể khiến cái xe nát này chạy được sao?
他当时就说 他造汽车不是为了发什么大财
HSK 5
0:03s
tā dāng shí jiù shuō tā zào qì chē bú shì wèi le fā shén me dà cáiLúc đó ông ấy đã nói. Ông ấy chế tạo xe không phải để phát tài gì cả,
不至于因为没有燃油 变成一堆破铜烂铁
HSK 7
0:03s
bù zhì yú yīn wèi méi yǒu rán yóu biàn chéng yī duī pò tóng làn tiěkhông đến nỗi vì không có nhiên liệu mà biến thành một đống sắt vụn.
那就自己试试呗 厉害呀
HSK 5
0:03s
nà jiù zì jǐ shì shì bei lì hài yathế là tự mình thử xem sao. Lợi hại thật.
你把它给我打开干吗呀 真是
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ tā gěi wǒ dǎ kāi gàn má ya zhēn shìCô mở nó ra làm gì vậy chứ, thật là.
我不是觉得这个炉子一直闷着 这火不就闷灭了吗
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì jué de zhè ge lú zi yì zhí mèn zhe zhè huǒ bù jiù mèn miè le maTôi không phải là thấy cái lò này cứ âm ỉ mãi, lửa sẽ bị ngạt tắt sao?
我要的就是闷烧啊 你火那么大的话
HSK 4
0:03s
wǒ yào de jiù shì mèn shāo a nǐ huǒ nà me dà de huàCái tôi cần chính là cháy âm ỉ mà. Lửa của cô lớn như vậy,
你做过饭 生过火吗 没有
HSK 4
0:03s
nǐ zuò guò fàn shēng guò huǒ ma méi yǒuCô đã từng nấu cơm, nhóm lửa bao giờ chưa? Chưa.
生炉子这一块 你可不如我
HSK 7
0:03s
shēng lú zi zhè yī kuài nǐ kě bù rú wǒVề khoản nhóm lò này, anh không bằng tôi đâu.
聪明啊 可行
HSK 6
0:03s
cōng míng a kě xíngThông minh đấy, được đó.
你得注意利用民间智慧
HSK 6
0:03s
nǐ dé zhù yì lì yòng mín jiān zhì huìAnh phải chú ý tận dụng trí tuệ dân gian.
要靠的 就是深刻地了解民生
HSK 7
0:03s
yào kào de jiù shì shēn kè dì liǎo jiě mín shēngmà phải dựa vào việc thấu hiểu sâu sắc dân sinh.