Cách dùng "万福 你们是一个战壕的兄弟呀" (wàn fú nǐ men shì yí gè zhàn háo de xiōng dì ya) trong hội thoại tiếng Trung
万福 你们是一个战壕的兄弟呀
Vạn Phúc. Các cậu là anh em cùng chiến hào đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:18
huáng xiān shēng jīn rì néng lái kàn wǒ wǒ shì shēn gǎn xīn wèi
黄先生今日能来看我 我是深感欣慰
“Hoàng tiên sinh hôm nay có thể đến thăm tôi, tôi vô cùng vui mừng.”
LINE 0216:23
PLAYING SCENEwàn fú nǐ men shì yí gè zhàn háo de xiōng dì ya
万福 你们是一个战壕的兄弟呀
“Vạn Phúc. Các cậu là anh em cùng chiến hào đấy.”
LINE 0316:27
yǐ hòu nǐ men yào cháng lái cháng wǎng hù xiāng bāng chèn de dāng rán le tài yé
以后你们要常来常往 互相帮衬的 当然了 太爷
“Sau này các cậu phải thường xuyên qua lại, giúp đỡ lẫn nhau. Đương nhiên rồi cụ ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 7 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì yuè míng de pì hǎo dǎi yě shì gè chòu chòu wǒ yí gè dà huó rénCái rắm của Nguyệt Minh ít ra còn có mùi thum thủm. Còn anh, một người sống sờ sờ,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ tì wǒ men lǚ zhǎng jué de bù zhíTôi thấy không đáng thay cho Lữ đoàn trưởng của chúng tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yuàn yì jiē shōu yí gè shòu le qiāng shāng de bìng rén nechịu nhận một bệnh nhân bị thương do súng chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ wèi shén me huì zhè me wǎn huí láiTại sao tối nay tôi lại về muộn như vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn tián xiān shēng shí zài shì tài nán shòu leTôi thấy cậu Điền thực sự quá đau lòng

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shì yīn wèi zuó tiān wǒ xiǎng cí zhí wǒ xiǎng zǒuLà vì hôm qua tôi muốn từ chức, tôi muốn đi.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhè xiē tiān nǐ men lián èr lóu dōu bù ràng wǒ shàngBởi vì mấy ngày nay, ngay cả lầu hai các người cũng không cho tôi lên.

HSK 6
0:03s
nǐ gēn fū rén zài xiǎo hēi wū lǐ dí dí gū gū gàn shén me wǒ yě bù zhī dàoNgài và phu nhân ở trong phòng tối thì thầm to nhỏ làm gì tôi cũng không biết.

HSK 5
0:03s
nǐ fǎn ér gēn rì běn rén zǒu dé yuè lái yuè jìn hái gēn tā men zuò shēng yìNgài ngược lại còn ngày càng thân thiết với người Nhật, còn làm ăn với họ.

HSK 2
0:03s
dàn xiàn zài lái gēn nín shuō huà de zhè ge rén tā bú shì chú zinhưng người đang nói chuyện với ông lúc này, anh ta không phải là đầu bếp.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù xiǎng gào sù nín wǒ shì yí gè shén me rénTôi chỉ muốn nói cho ông biết tôi là người như thế nào.