Cách dùng "我们看的是同一个月亮不是吗" (wǒ men kàn de shì tóng yī gè yuè liàng bú shì ma) trong hội thoại tiếng Trung
我们看的是同一个月亮不是吗
chúng ta đều ngắm chung một vầng trăng, phải không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:05
dàn但
shì是
“nhưng”
LINE 0215:06
PLAYING SCENEwǒ我
men们
kàn看
de的
shì是
tóng同
yī一
gè个
yuè月
liàng亮
bú不
shì是
ma吗
“chúng ta đều ngắm chung một vầng trăng, phải không?”
LINE 0315:10
huáng黄
xiān先
shēng生
“Hoàng tiên sinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s
tā shì ruì shì jí de yóu tài rén zài shàng hǎi lāo jīn hǎo duō nián leAnh ta là người Do Thái quốc tịch Thụy Sĩ, đã kiếm chác ở Thượng Hải nhiều năm rồi.

HSK 7
0:03s
yī wèi shào jiàng xíng huì dǎ tōng guān jiécủa Bộ Tư lệnh quân Nhật để lo lót mọi chuyện,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jī xiè chǎng shì zán men tài lái de gēn nǎNhà máy cơ khí là gốc rễ của Thái Lai chúng ta mà.

HSK 5
0:03s
jī xiè chǎng yào chāi de huà nà nín zěn me bàn neNếu nhà máy cơ khí phải dỡ đi, vậy cậu phải làm sao đây?

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè me duō fèi jiù tóng tiě néng ràng zhè pò chē pǎo qǐ lái maNhiều đồng nát sắt vụn thế này, có thể khiến cái xe nát này chạy được sao?

HSK 5
0:03s
tā dāng shí jiù shuō tā zào qì chē bú shì wèi le fā shén me dà cáiLúc đó ông ấy đã nói. Ông ấy chế tạo xe không phải để phát tài gì cả,

HSK 7
0:03s
bù zhì yú yīn wèi méi yǒu rán yóu biàn chéng yī duī pò tóng làn tiěkhông đến nỗi vì không có nhiên liệu mà biến thành một đống sắt vụn.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì jué de zhè ge lú zi yì zhí mèn zhe zhè huǒ bù jiù mèn miè le maTôi không phải là thấy cái lò này cứ âm ỉ mãi, lửa sẽ bị ngạt tắt sao?

HSK 4
0:03s
wǒ yào de jiù shì mèn shāo a nǐ huǒ nà me dà de huàCái tôi cần chính là cháy âm ỉ mà. Lửa của cô lớn như vậy,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yào kào de jiù shì shēn kè dì liǎo jiě mín shēngmà phải dựa vào việc thấu hiểu sâu sắc dân sinh.