Cách dùng "我正在犯嘀咕 我 我到底要不要去" (wǒ zhèng zài fàn dí gū wǒ wǒ dào dǐ yào bù yào qù) trong hội thoại tiếng Trung
我正在犯嘀咕 我 我到底要不要去
tôi đang rất phân vân. Tôi... rốt cuộc tôi có nên đi hay không.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:29
xiǎo yuè shì wǒ mò guò mén de xí fù wǒ jiù zǒu zài nà shí zì lù kǒu de shí hòu
小月是我没过门的媳妇 我就走在那十字路口的时候
“Tiểu Nguyệt là vợ chưa cưới của tôi. Lúc tôi đi đến ngã tư đường,”
LINE 0236:33
PLAYING SCENEwǒ zhèng zài fàn dí gū wǒ wǒ dào dǐ yào bù yào qù
我正在犯嘀咕 我 我到底要不要去
“tôi đang rất phân vân. Tôi... rốt cuộc tôi có nên đi hay không.”
LINE 0336:35
wǒ dōu xiǎng bǎ jiàn gěi rēng le zhè ge shí hòu yí gè lǎo guā gū gū gū
我都想把剑给扔了 这个时候一个老鸹 呱呱呱
“Tôi còn định vứt cả thanh kiếm đi nữa. Đúng lúc đó, một con quạ, quác quác quác,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
nà zhèng shì wǒ men suǒ qiú de yě shì wǒ men suǒ qī dài deĐó chính là điều chúng ta cầu mong, cũng là điều chúng ta mong đợi,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān zǒu le a nǐ xiān xǐ hǎo de hǎo de hǎo deEm đi trước đây, chị cứ tắm trước đi. Được, được, được.

HSK 3
0:03s
bù yòng le hái méi chī fàn nǎ méi ne wǒ zì jǐ láiKhông cần đâu. Vẫn chưa ăn cơm à? Chưa ạ. Để tôi tự làm.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhòng dì bú shì nán shì yǒu xiē kǒu jué jì zhù le jiù xíngTrồng trọt không phải chuyện khó, chỉ cần nhớ vài câu khẩu quyết là được.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yān bù sǐ de bái cài hàn bù sǐ de cōngCải trắng không chết vì úng. Hành không chết vì hạn.

HSK 5
0:03s
céng nǚ shì shén me shí hòu néng sòng zǒu jīn wǎnCô Tằng khi nào có thể đưa đi được? Tối nay.

HSK 7
0:03s
nà xiē huǎng lái huǎng qù de rì běn tè wù zěn me bànđám đặc vụ Nhật lảng vảng kia thì làm thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
guān jiàn shì bù néng ràng rèn hé rén zhī dào zhè jiàn shì qíng hé nín yǒu guān xìquan trọng là không thể để bất kỳ ai biết chuyện này có liên quan đến ngài.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s