Cách dùng "硬硬朗朗的 我是真高兴" (yìng yìng lǎng lǎng de wǒ shì zhēn gāo xìng) trong hội thoại tiếng Trung
硬硬朗朗的 我是真高兴
khỏe khoắn, tôi thật sự rất vui.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:25
tài tài tài yé nǐ men dōu hǎo hǎo de
太太 太爷 你们都好好的
“Thái thái, thái gia, hai người đều khỏe mạnh,”
LINE 0215:28
PLAYING SCENEyìng yìng lǎng lǎng de wǒ shì zhēn gāo xìng
硬硬朗朗的 我是真高兴
“khỏe khoắn, tôi thật sự rất vui.”
LINE 0315:31
wǒ tì wǒ men lǚ zhǎng gāo xìng huáng xiā zi
我替我们旅长高兴 黄瞎子
“Tôi vui thay cho lữ trưởng của chúng tôi. Hoàng mù.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?

HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 1
0:03s