Cách dùng "愿意接收一个受了枪伤的病人呢" (yuàn yì jiē shōu yí gè shòu le qiāng shāng de bìng rén ne) trong hội thoại tiếng Trung

yuànjiēshōushòuleqiāngshāngdebìngrénne

chịu nhận một bệnh nhân bị thương do súng chứ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:42
dāng shí wǒ tè bié zháo jí kě shì nǎ yǒu yī yuàn zhěn suǒ

当时我特别着急 可是哪有医院 诊所

Lúc đó tôi rất lo lắng, nhưng làm gì có bệnh viện, phòng khám nào

LINE 0230:46
PLAYING SCENE
yuàn
jiē
shōu
shòu
le
qiāng
shāng
de
bìng
rén
ne

chịu nhận một bệnh nhân bị thương do súng chứ.

LINE 0330:49
shì tián xiān shēng pài qī gē bǎ céng dà jiě jiē jìn le fǔ lǐ

是田先生派七哥 把曾大姐接进了府里

Là cậu Điền đã sai anh Bảy đón chị Tăng vào phủ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp30:46
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 9 of 9)
先给我弄一个炝面馒头
HSK 4
0:03s
xiān gěi wǒ nòng yí gè qiàng miàn mán touTrước tiên làm cho tôi một cái bánh bao.
你慢点 我还要加炭呢
HSK 7
0:03s
nǐ màn diǎn wǒ hái yào jiā tàn neAnh chậm lại đi, tôi còn phải thêm than nữa.
坐你这车真费胳膊
HSK 4
0:03s
zuò nǐ zhè chē zhēn fèi gē bóNgồi xe của anh đúng là mỏi tay thật.
快点摇啊 火弄大点
HSK 5
0:03s
kuài diǎn yáo a huǒ nòng dà diǎnQuay nhanh lên đi, cho lửa to lên một chút.
打的是什么呀 你是不是打了个死结啊
HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?
我是按你教的打的 你这根都绕错了
HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.
你看 你就跟没绕似的
HSK 5
0:03s
nǐ kàn nǐ jiù gēn méi rào shì deCậu xem, trông như chưa quấn gì cả.
我教你打招呼的话你还记得吗
HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?
谢谢 对 谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
xiè xiè duì xiè xiè xiè xièCảm ơn. Đúng rồi, cảm ơn. Cảm ơn.