Cách dùng "苍北众卫士 悲愤交加" (cāng běi zhòng wèi shì bēi fèn jiāo jiā) trong hội thoại tiếng Trung
苍北众卫士 悲愤交加
các vệ sĩ Thương Bắc vừa đau đớn, vừa phẫn nộ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
42:53
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又何须再问 长公主死在了我大楚 | yòu hé xū zài wèn zhǎng gōng zhǔ sǐ zài le wǒ dà chǔ | còn cần gì phải hỏi nữa? Trưởng công chúa chết ở Đại Sở ta, |
| 2▶ | 苍北众卫士 悲愤交加 | cāng běi zhòng wèi shì bēi fèn jiāo jiā | các vệ sĩ Thương Bắc vừa đau đớn, vừa phẫn nộ. |
| 3 | 他们认定 是定王府设下的鸿门宴 | tā men rèn dìng shì dìng wáng fǔ shè xià de hóng mén yàn | Họ tin chắc rằng đây là Hồng Môn Yến mà Định Vương Phủ bày ra, |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shān shàng méi yǒu niú yáng zǒng shì chī bù shàng ròuTrên núi không có bò, dê, toàn không được ăn thịt.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǒu shén me yòng wǒ qù zhǎo ā jǐnTa nói với ngài thì có ích gì chứ? Ta đi tìm A Cẩn.

HSK 4
0:03s
bù kě yǔ rén jiāo shǒu qiè bù kě zài mǎng zhuàng lekhông được đấu võ với người khác, nhất định không được lỗ mãng nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng nǐ kàn kàn zòu zhé wèi hé dà dòng gān huǒ yaBảo con đọc tấu chương, sao lại nổi giận đến vậy?

HSK 5
0:03s
shén me huà dōu gǎn shuō hái gǎn xiě le zòu shū wǎng zhèn zhè dìlời gì cũng dám nói, còn dám dâng tấu chương lên cho trẫm.

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán hái zhè bān xìn tā wǒ dāng rán xìnvậy mà muội vẫn tin ông ấy như thế. Đương nhiên là ta tin.

HSK 5
0:03s
ràng nǐ mò dòng tā men pán gēn cuò jié de lì yìbảo con đừng động vào những lợi ích chằng chịt của họ.

HSK 6
0:03s
ér gōng qì jiù chéng le tā men móu sī de shǒu duànCòn quyền lực chính là công cụ để họ mưu cầu tư lợi.








