Cách dùng "过去就过去了" (guò qù jiù guò qù le) trong hội thoại tiếng Trung
过去就过去了
guò qù jiù guò qù le
Chuyện qua rồi thì cứ để nó qua.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
37:55
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 竟也有几分怀念 | jìng yě yǒu jǐ fēn huái niàn | sống dưới mũi dao lưỡi kiếm đó. |
| 2▶ | 过去就过去了 | guò qù jiù guò qù le | Chuyện qua rồi thì cứ để nó qua. |
| 3 | 如今 江山安好 | rú jīn jiāng shān ān hǎo | Hiện giờ giang sơn yên ổn. |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shān shàng méi yǒu niú yáng zǒng shì chī bù shàng ròuTrên núi không có bò, dê, toàn không được ăn thịt.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǒu shén me yòng wǒ qù zhǎo ā jǐnTa nói với ngài thì có ích gì chứ? Ta đi tìm A Cẩn.

HSK 4
0:03s
bù kě yǔ rén jiāo shǒu qiè bù kě zài mǎng zhuàng lekhông được đấu võ với người khác, nhất định không được lỗ mãng nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng nǐ kàn kàn zòu zhé wèi hé dà dòng gān huǒ yaBảo con đọc tấu chương, sao lại nổi giận đến vậy?

HSK 5
0:03s
shén me huà dōu gǎn shuō hái gǎn xiě le zòu shū wǎng zhèn zhè dìlời gì cũng dám nói, còn dám dâng tấu chương lên cho trẫm.

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán hái zhè bān xìn tā wǒ dāng rán xìnvậy mà muội vẫn tin ông ấy như thế. Đương nhiên là ta tin.

HSK 5
0:03s
ràng nǐ mò dòng tā men pán gēn cuò jié de lì yìbảo con đừng động vào những lợi ích chằng chịt của họ.

HSK 6
0:03s
ér gōng qì jiù chéng le tā men móu sī de shǒu duànCòn quyền lực chính là công cụ để họ mưu cầu tư lợi.








