Cách dùng "全让这鬼天气给耽误了" (quán ràng zhè guǐ tiān qì gěi dān wù le) trong hội thoại tiếng Trung
全让这鬼天气给耽误了
quán ràng zhè guǐ tiān qì gěi dān wù le
Đều bị cái thời tiết quái quỷ này làm lỡ dở.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
26:37
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就等着夕阳西下 那金灿灿的一片多好看啊 | jiù děng zhe xī yáng xī xià nà jīn càn càn de yī piàn duō hǎo kàn a | Chỉ chờ đến lúc chiều tà, ngắm một vùng vàng rực rỡ, đẹp biết mấy. |
| 2▶ | 全让这鬼天气给耽误了 | quán ràng zhè guǐ tiān qì gěi dān wù le | Đều bị cái thời tiết quái quỷ này làm lỡ dở. |
| 3 | 此情此景 | cǐ qíng cǐ jǐng | Tình cảnh này |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shān shàng méi yǒu niú yáng zǒng shì chī bù shàng ròuTrên núi không có bò, dê, toàn không được ăn thịt.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǒu shén me yòng wǒ qù zhǎo ā jǐnTa nói với ngài thì có ích gì chứ? Ta đi tìm A Cẩn.

HSK 4
0:03s
bù kě yǔ rén jiāo shǒu qiè bù kě zài mǎng zhuàng lekhông được đấu võ với người khác, nhất định không được lỗ mãng nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng nǐ kàn kàn zòu zhé wèi hé dà dòng gān huǒ yaBảo con đọc tấu chương, sao lại nổi giận đến vậy?

HSK 5
0:03s
shén me huà dōu gǎn shuō hái gǎn xiě le zòu shū wǎng zhèn zhè dìlời gì cũng dám nói, còn dám dâng tấu chương lên cho trẫm.

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán hái zhè bān xìn tā wǒ dāng rán xìnvậy mà muội vẫn tin ông ấy như thế. Đương nhiên là ta tin.

HSK 5
0:03s
ràng nǐ mò dòng tā men pán gēn cuò jié de lì yìbảo con đừng động vào những lợi ích chằng chịt của họ.

HSK 6
0:03s
ér gōng qì jiù chéng le tā men móu sī de shǒu duànCòn quyền lực chính là công cụ để họ mưu cầu tư lợi.








