Cách dùng "我馋炙肉好久了" (wǒ chán zhì ròu hǎo jiǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
我馋炙肉好久了
wǒ chán zhì ròu hǎo jiǔ le
Ta thèm thịt nướng lâu lắm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
4:15
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不必麻烦 我早就备好了 | bù bì má fán wǒ zǎo jiù bèi hǎo le | Không cần phiền phức. Ta chuẩn bị từ lâu rồi. |
| 2▶ | 我馋炙肉好久了 | wǒ chán zhì ròu hǎo jiǔ le | Ta thèm thịt nướng lâu lắm rồi. |
| 3 | 山上没有牛羊 总是吃不上肉 | shān shàng méi yǒu niú yáng zǒng shì chī bù shàng ròu | Trên núi không có bò, dê, toàn không được ăn thịt. |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shān shàng méi yǒu niú yáng zǒng shì chī bù shàng ròuTrên núi không có bò, dê, toàn không được ăn thịt.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǒu shén me yòng wǒ qù zhǎo ā jǐnTa nói với ngài thì có ích gì chứ? Ta đi tìm A Cẩn.

HSK 4
0:03s
bù kě yǔ rén jiāo shǒu qiè bù kě zài mǎng zhuàng lekhông được đấu võ với người khác, nhất định không được lỗ mãng nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng nǐ kàn kàn zòu zhé wèi hé dà dòng gān huǒ yaBảo con đọc tấu chương, sao lại nổi giận đến vậy?

HSK 5
0:03s
shén me huà dōu gǎn shuō hái gǎn xiě le zòu shū wǎng zhèn zhè dìlời gì cũng dám nói, còn dám dâng tấu chương lên cho trẫm.

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán hái zhè bān xìn tā wǒ dāng rán xìnvậy mà muội vẫn tin ông ấy như thế. Đương nhiên là ta tin.

HSK 5
0:03s
ràng nǐ mò dòng tā men pán gēn cuò jié de lì yìbảo con đừng động vào những lợi ích chằng chịt của họ.

HSK 6
0:03s
ér gōng qì jiù chéng le tā men móu sī de shǒu duànCòn quyền lực chính là công cụ để họ mưu cầu tư lợi.

HSK 7
0:03s
shān dǐng rù yè hán qì zhòng ruò shì gǎn rǎn le fēng hánBan đêm trên đỉnh núi rất lạnh. Nếu bị cảm lạnh,







