Cách dùng "我得给她好好地露一手啊" (wǒ dé gěi tā hǎo hǎo dì lòu yī shǒu a) trong hội thoại tiếng Trung
我得给她好好地露一手啊
Ta phải trổ tài cho cô ấy xem mới được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
11:31
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 再生上篝火 架上烤架 | zài shēng shàng gōu huǒ jià shàng kǎo jià | rồi nhóm lửa trại, đặt giá nướng lên. |
| 2▶ | 我得给她好好地露一手啊 | wǒ dé gěi tā hǎo hǎo dì lòu yī shǒu a | Ta phải trổ tài cho cô ấy xem mới được. |
| 3 | 对 | duì | Đúng rồi. |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì yǒu zāi huò yě bú huì ràng nǐ dǐng zheDù thật sự có tai họa, cũng không để muội gánh chịu đâu.

HSK 6
0:03s
tiān tā dì xiàn yǒu běn gōng zài qián miànTrời sập, đất lún, cũng có bản cung đứng phía trước.

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ yì zhí péi zài nǐ shēn biān bù lí bù qìchỉ cần ta luôn ở bên cạnh tỷ, không rời không bỏ,

HSK 7
0:03s
nà shí hòu huáng hòu rì rì xún xìn bù bù jǐn bīKhi ấy, ngày nào Hoàng hậu cũng kiếm chuyện, không ngừng dồn ép.

HSK 3
0:03s
yǐ jīng hěn jiǔ méi yǒu rén jiào guò wǒ de xiǎo míng leĐã lâu lắm rồi không còn ai gọi nhũ danh của ta nữa.

HSK 3
0:03s
jù jù bù lí fú róng jù jù zàn fú róngCâu nào cũng không rời chữ "phù dung". Câu nào cũng ca ngợi phù dung.

HSK 7
0:03s
sǐ hòu hái yào bēi fù bú yì de wū míngSau khi chết, còn phải gánh tiếng xấu là bất nghĩa.

HSK 4
0:03s





