Cách dùng "你好 好久不见 你好" (nǐ hǎo hǎo jiǔ bú jiàn nǐ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
你好 好久不见 你好
Xin chào, lâu rồi không gặp. Xin chào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:10
jiù就
shì是
yào要
nòng弄
sǐ死
tā他
“Chính là để giết hắn.”
LINE 0214:24
PLAYING SCENEnǐ hǎo hǎo jiǔ bú jiàn nǐ hǎo
你好 好久不见 你好
“Xin chào, lâu rồi không gặp. Xin chào.”
LINE 0314:30
yáo zǔ zhǎng yáo zǔ zhǎng dì yī pī zēng yuán lì liàng yǐ jīng dào wèi
姚组长 姚组长 第一批增援力量已经到位
“Tổ trưởng Diêu, tổ trưởng Diêu, lực lượng chi viện đầu tiên đã vào vị trí.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ jiǎo yā zi tiān tiān xūn wǒ jiù tǐng xià rén deChân em ngày nào cũng bốc mùi xộc vào mũi anh rất đáng sợ đó.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ néng gòu tí qián zhī dào nǐ huì fā shēng shén meAnh có thể biết trước mình sẽ gặp chuyện gì

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì shuō yǐ jīng shè dìng hǎo le ma nà zěn me néng bì kāi nechẳng phải em nói đã định sẵn rồi sao? Vậy sao tránh được?

HSK 7
0:03s
nǐ xiàng zhè ge diàn shì jù lǐ yǎn de chuān yuè huí guò qùGiống như trong phim, xuyên không về quá khứ,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà hái shì méi yǒu gǎi biàn ya niǔ zhuǎn bù liǎo qián kūn méi yòngVậy thì cũng đâu có thay đổi, không thể xoay chuyển được, vô ích thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè dōu kàn de shén me ya tuī lǐ xiǎo shuōEm suốt ngày xem cái gì vậy? Tiểu thuyết trinh thám.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ yǒu shí hòu xiǎng xiǎng zhēn de tǐng kě pà decho nên đôi khi nghĩ lại thấy thật đáng sợ.

HSK 7
0:03s
jiù hǎo xiàng bèi mìng yùn méng zhù le zì jǐ de shuāng yǎnGiống như bị số phận che mờ đôi mắt vậy.

HSK 5
0:03s
xiàn shí shēng huó zhōng yě shì zhè yàng a měi yī tiān dōu bù yí yàng aTrong cuộc sống hiện thực cũng vậy, mỗi ngày đều khác nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ de rén shēng néng gòu píng tǎn shùn lìcuộc đời mình sau này có thể êm đềm, thuận lợi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s