Cách dùng "你没事吧 我没事 能挺住" (nǐ méi shì ba wǒ méi shì néng tǐng zhù) trong hội thoại tiếng Trung

méishìba méishì néngtǐngzhù

Cậu không sao chứ? Em không sao, còn chịu được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:22
yǒu jū jī shǒu suǒ yǒu rén zhù yì yǐn bì

有狙击手 所有人注意隐蔽

Có tay bắn tỉa, tất cả chú ý ẩn nấp.

LINE 0217:24
PLAYING SCENE
nǐ méi shì ba wǒ méi shì néng tǐng zhù

你没事吧 我没事 能挺住

Cậu không sao chứ? Em không sao, còn chịu được.

LINE 0317:34
shì
jǐng
chá

Là cảnh sát.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp17:24
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 2 of 6)
人生艰难才是常态
HSK 7
0:03s
rén shēng jiān nán cái shì cháng tàiCuộc sống gian truân mới là lẽ thường.
这当下的感受啊 才最重要
HSK 6
0:03s
zhè dāng xià de gǎn shòu a cái zuì zhòng yàoCảm nhận ngay lúc này mới là quan trọng nhất.
行了 一天别乱想了 哥永远都在
HSK 4
0:03s
xíng le yī tiān bié luàn xiǎng le gē yǒng yuǎn dōu zàiĐược rồi, đừng suy nghĩ lung tung nữa. Luôn có anh ở đây.
我相信我现在的当下的感受
HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn wǒ xiàn zài dí dàng xià de gǎn shòuEm tin vào cảm xúc hiện tại của mình.
见老蝎不能带危险品 老蝎在这儿
HSK 3
0:03s
jiàn lǎo xiē bù néng dài wēi xiǎn pǐn lǎo xiē zài zhè érGặp Lão Hạt thì không được mang theo vật nguy hiểm. Lão Hạt ở đây ư?
出发的时候收手机 来了又搜身 你们什么意思
HSK 3
0:03s
chū fā de shí hòu shōu shǒu jī lái le yòu sōu shēn nǐ men shén me yì siLúc xuất phát thì thu điện thoại, đến đây lại khám người, các người có ý gì?
大华 少多嘴
HSK 1
0:03s
dà huá shǎo duō zuǐĐại Hoa, bớt nhiều lời đi.
听贺老板说 你以前是做警察的
HSK 5
0:03s
tīng hè lǎo bǎn shuō nǐ yǐ qián shì zuò jǐng chá deNghe ông chủ Hạ nói trước đây anh làm cảnh sát.
老蝎最讨厌警察
HSK 4
0:03s
lǎo xiē zuì tǎo yàn jǐng cháLão Hạt ghét cảnh sát nhất không?
他就吓得当场尿了一裤子
HSK 7
0:03s
tā jiù xià dé dàng chǎng niào le yī kù ziđã sợ đến mức tè cả ra quần.
直到现在我都忘不了 他身上那股骚味儿
HSK 7
0:03s
zhí dào xiàn zài wǒ dōu wàng bù liǎo tā shēn shàng nà gǔ sāo wèi érĐến bây giờ tôi vẫn không quên cái mùi khai trên người hắn.
我玩不过你 我认输了干爹
HSK 4
0:03s
wǒ wán bù guò nǐ wǒ rèn shū le gān diēTôi không chơi lại anh. Con nhận thua rồi, bố nuôi.
你最近风头最盛啊
HSK 6
0:03s
nǐ zuì jìn fēng tou zuì shèng agần đây cậu đang nổi như cồn.
其实也不是什么秘密 仙人跳
HSK 5
0:03s
qí shí yě bú shì shén me mì mì xiān rén tiàoThật ra cũng không phải bí mật gì, bẫy tình.
接受调查的时候 从我身上又搜出一包粉
HSK 6
0:03s
jiē shòu diào chá de shí hòu cóng wǒ shēn shàng yòu sōu chū yī bāo fěnLúc bị điều tra, lại lục từ trên người tôi ra một gói bột,
你这是被逼上梁山了
HSK 3
0:03s
nǐ zhè shì bèi bī shàng liáng shān lecậu đây là bị ép lên Lương Sơn rồi.
警察落到您手上 没活路
HSK 4
0:03s
jǐng chá luò dào nín shǒu shàng méi huó lùcảnh sát rơi vào tay ông thì không có đường sống.
我是替贺老板做事的
HSK 5
0:03s
wǒ shì tì hè lǎo bǎn zuò shì deTôi làm việc cho ông chủ Hạ,
想要在黑白道上说话有分量
HSK 7
0:03s
xiǎng yào zài hēi bái dào shàng shuō huà yǒu fèn liàngMuốn có tiếng nói trong cả hai giới chính trị và xã hội đen
我手底下就需要你这样的人
HSK 3
0:03s
wǒ shǒu dǐ xià jiù xū yào nǐ zhè yàng de rénDưới trướng tôi cần những người như cậu.