Cách dùng "我是替贺老板做事的" (wǒ shì tì hè lǎo bǎn zuò shì de) trong hội thoại tiếng Trung
我是替贺老板做事的
Tôi làm việc cho ông chủ Hạ,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:12
dàn wǒ jué de yǒu shí hòu huó rén bǐ sǐ rén yǒu yòng duō le
但我觉得有时候 活人比死人有用多了
“Nhưng tôi thấy có lúc người sống còn có ích hơn người chết nhiều.”
LINE 0210:17
PLAYING SCENEwǒ我
shì是
tì替
hè贺
lǎo老
bǎn板
zuò做
shì事
de的
“Tôi làm việc cho ông chủ Hạ,”
LINE 0310:19
yǒu shí hòu duō yī tiáo qíng yì jiù duō yī tiáo shēng cái de mén lù
有时候多一条情谊 就多一条生财的门路
“có lúc thêm một phần tình nghĩa là thêm một con đường kiếm tiền.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ jiǎo yā zi tiān tiān xūn wǒ jiù tǐng xià rén deChân em ngày nào cũng bốc mùi xộc vào mũi anh rất đáng sợ đó.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ néng gòu tí qián zhī dào nǐ huì fā shēng shén meAnh có thể biết trước mình sẽ gặp chuyện gì

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì shuō yǐ jīng shè dìng hǎo le ma nà zěn me néng bì kāi nechẳng phải em nói đã định sẵn rồi sao? Vậy sao tránh được?

HSK 7
0:03s
nǐ xiàng zhè ge diàn shì jù lǐ yǎn de chuān yuè huí guò qùGiống như trong phim, xuyên không về quá khứ,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà hái shì méi yǒu gǎi biàn ya niǔ zhuǎn bù liǎo qián kūn méi yòngVậy thì cũng đâu có thay đổi, không thể xoay chuyển được, vô ích thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè dōu kàn de shén me ya tuī lǐ xiǎo shuōEm suốt ngày xem cái gì vậy? Tiểu thuyết trinh thám.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ yǒu shí hòu xiǎng xiǎng zhēn de tǐng kě pà decho nên đôi khi nghĩ lại thấy thật đáng sợ.

HSK 7
0:03s
jiù hǎo xiàng bèi mìng yùn méng zhù le zì jǐ de shuāng yǎnGiống như bị số phận che mờ đôi mắt vậy.

HSK 5
0:03s
xiàn shí shēng huó zhōng yě shì zhè yàng a měi yī tiān dōu bù yí yàng aTrong cuộc sống hiện thực cũng vậy, mỗi ngày đều khác nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ de rén shēng néng gòu píng tǎn shùn lìcuộc đời mình sau này có thể êm đềm, thuận lợi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s