Cách dùng "你这是被逼上梁山了" (nǐ zhè shì bèi bī shàng liáng shān le) trong hội thoại tiếng Trung
你这是被逼上梁山了
cậu đây là bị ép lên Lương Sơn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:19
bèi被
rén人
xiàn陷
hài害
“Bị người ta hãm hại,”
LINE 0209:20
PLAYING SCENEnǐ你
zhè这
shì是
bèi被
bī逼
shàng上
liáng梁
shān山
le了
“cậu đây là bị ép lên Lương Sơn rồi.”
LINE 0309:24
qiú求
cái财
ér而
yǐ已
“Cầu tài thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè dāng xià de gǎn shòu a cái zuì zhòng yàoCảm nhận ngay lúc này mới là quan trọng nhất.

HSK 4
0:03s
xíng le yī tiān bié luàn xiǎng le gē yǒng yuǎn dōu zàiĐược rồi, đừng suy nghĩ lung tung nữa. Luôn có anh ở đây.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
jiàn lǎo xiē bù néng dài wēi xiǎn pǐn lǎo xiē zài zhè érGặp Lão Hạt thì không được mang theo vật nguy hiểm. Lão Hạt ở đây ư?

HSK 3
0:03s
chū fā de shí hòu shōu shǒu jī lái le yòu sōu shēn nǐ men shén me yì siLúc xuất phát thì thu điện thoại, đến đây lại khám người, các người có ý gì?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tīng hè lǎo bǎn shuō nǐ yǐ qián shì zuò jǐng chá deNghe ông chủ Hạ nói trước đây anh làm cảnh sát.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhí dào xiàn zài wǒ dōu wàng bù liǎo tā shēn shàng nà gǔ sāo wèi érĐến bây giờ tôi vẫn không quên cái mùi khai trên người hắn.

HSK 4
0:03s
wǒ wán bù guò nǐ wǒ rèn shū le gān diēTôi không chơi lại anh. Con nhận thua rồi, bố nuôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí yě bú shì shén me mì mì xiān rén tiàoThật ra cũng không phải bí mật gì, bẫy tình.

HSK 6
0:03s
jiē shòu diào chá de shí hòu cóng wǒ shēn shàng yòu sōu chū yī bāo fěnLúc bị điều tra, lại lục từ trên người tôi ra một gói bột,

HSK 4
0:03s
jǐng chá luò dào nín shǒu shàng méi huó lùcảnh sát rơi vào tay ông thì không có đường sống.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎng yào zài hēi bái dào shàng shuō huà yǒu fèn liàngMuốn có tiếng nói trong cả hai giới chính trị và xã hội đen

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s