Cách dùng "所以有时候想想真的挺可怕的" (suǒ yǐ yǒu shí hòu xiǎng xiǎng zhēn de tǐng kě pà de) trong hội thoại tiếng Trung

suǒyǒushíhòuxiǎngxiǎngzhēndetǐngde

cho nên đôi khi nghĩ lại thấy thật đáng sợ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:16
tā zhǐ néng kàn dào zì jǐ wéi dù lǐ de nà xiē dōng xī

他只能看到 自己维度里的那些东西

Họ chỉ có thể thấy những thứ trong phạm vi của mình,

LINE 0202:20
PLAYING SCENE
suǒ
yǒu
shí
hòu
xiǎng
xiǎng
zhēn
de
tǐng
de

cho nên đôi khi nghĩ lại thấy thật đáng sợ.

LINE 0302:23
jiù hǎo xiàng bèi mìng yùn méng zhù le zì jǐ de shuāng yǎn

就好像被命运蒙住了 自己的双眼

Giống như bị số phận che mờ đôi mắt vậy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp02:20
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 5 of 6)
姚组长救回来了吗
HSK 5
0:03s
yáo zǔ zhǎng jiù huí lái le maTổ trưởng Diêu đã được cứu về chưa?
你怎么会一个人去找狙击手呢
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me huì yí gè rén qù zhǎo jū jī shǒu neSao em lại một mình đi tìm tay bắn tỉa?
好我知道了 谭大 省厅电话
HSK 1
0:03s
hǎo wǒ zhī dào le tán dà shěng tīng diàn huàĐược, thầy biết rồi. Đại đội trưởng Đàm, cuộc gọi từ Sở Công an tỉnh.
你先写个报告 回头我找你
HSK 6
0:03s
nǐ xiān xiě gè bào gào huí tóu wǒ zhǎo nǐEm viết một bản báo cáo trước đi, lát thầy tìm em.
你是有什么想要跟我说的吗
HSK 2
0:03s
nǐ shì yǒu shén me xiǎng yào gēn wǒ shuō de maEm có chuyện gì muốn nói với anh không?
你都能第一时间赶到
HSK 1
0:03s
nǐ dōu néng dì yī shí jiān gǎn dàoanh cũng có thể đến đầu tiên vậy?
快刷牙吧 刷完牙睡觉了
HSK 3
0:03s
kuài shuā yá ba shuā wán yá shuì jiào leMau đi đánh răng đi, đánh răng xong thì đi ngủ.
五年前愧对你们师徒
HSK 1
0:03s
wǔ nián qián kuì duì nǐ men shī tú[năm năm trước tôi có lỗi với hai thầy trò cậu,]
戚严没有死
HSK 4
0:03s
qī yán méi yǒu sǐ[Thích Nghiêm chưa chết.]
现在姚组长又出事了
HSK 3
0:03s
xiàn zài yáo zǔ zhǎng yòu chū shì le[Bây giờ tổ trưởng Diêu lại gặp chuyện.]
真的在意你吗
HSK 6
0:03s
zhēn de zài yì nǐ mathật sự quan tâm đến anh sao?
姚组长获得可靠的线报
HSK 5
0:03s
yáo zǔ zhǎng huò dé kě kào de xiàn bào[Tổ trưởng Diêu nhận được tin tình báo đáng tin cậy.]
所以姚组长 亲自带人去金港实施抓捕
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ yáo zǔ zhǎng qīn zì dài rén qù jīn gǎng shí shī zhuā bǔ[Vì vậy tổ trưởng Diêu] [sẽ đích thân dẫn người đến Kim Cảng tiến hành bắt giữ.]
加密车站巡逻频次
HSK 7
0:03s
jiā mì chē zhàn xún luó pín cìtăng tần suất tuần tra tại các bến xe,
务必彻查每一个可疑人员
HSK 7
0:03s
wù bì chè chá měi yí gè kě yí rén yuánnhất định phải kiểm tra kỹ từng người khả nghi.
查封恒运物流 凤凰火酒吧
HSK 7
0:03s
chá fēng héng yùn wù liú fèng huáng huǒ jiǔ bāNiêm phong Công ty logistics Hằng Vận, quán bar Lửa Phượng Hoàng,
详细盘查他们的社会关系网络
HSK 5
0:03s
xiáng xì pán chá tā men de shè huì guān xì wǎng luòđiều tra chi tiết mạng lưới quan hệ xã hội của họ.
无论线索大小一律重视 仔细核查
HSK 7
0:03s
wú lùn xiàn suǒ dà xiǎo yī lǜ zhòng shì zǐ xì hé chábất kể manh mối lớn nhỏ đều phải coi trọng, kiểm tra kỹ càng.
集装箱仓库只是一个掩护
HSK 7
0:03s
jí zhuāng xiāng cāng kù zhǐ shì yí gè yǎn hùkho container chỉ là vỏ bọc.
爆炸之后 引起了短暂的混乱
HSK 7
0:03s
bào zhà zhī hòu yǐn qǐ le duǎn zàn de hùn luànSau vụ nổ, đã gây ra hỗn loạn trong thời gian ngắn,