Cách dùng "他就吓得当场尿了一裤子" (tā jiù xià dé dàng chǎng niào le yī kù zi) trong hội thoại tiếng Trung
他就吓得当场尿了一裤子
đã sợ đến mức tè cả ra quần.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:48
wǒ jì de dāng chū tā nà ge biǎo dì lài sān wǒ hái méi kāi qiāng ne
我记得当初他那个表弟 赖三 我还没开枪呢
“Tôi nhớ trước kia đứa em họ của anh ta, Lại Tam, tôi còn chưa nổ súng”
LINE 0207:53
PLAYING SCENEtā他
jiù就
xià吓
dé得
dàng当
chǎng场
niào尿
le了
yī一
kù裤
zi子
“đã sợ đến mức tè cả ra quần.”
LINE 0307:56
zhí dào xiàn zài wǒ dōu wàng bù liǎo tā shēn shàng nà gǔ sāo wèi ér
直到现在我都忘不了 他身上那股骚味儿
“Đến bây giờ tôi vẫn không quên cái mùi khai trên người hắn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
hǎo wǒ zhī dào le tán dà shěng tīng diàn huàĐược, thầy biết rồi. Đại đội trưởng Đàm, cuộc gọi từ Sở Công an tỉnh.

HSK 6
0:03s
nǐ xiān xiě gè bào gào huí tóu wǒ zhǎo nǐEm viết một bản báo cáo trước đi, lát thầy tìm em.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yáo zǔ zhǎng huò dé kě kào de xiàn bào[Tổ trưởng Diêu nhận được tin tình báo đáng tin cậy.]

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ yáo zǔ zhǎng qīn zì dài rén qù jīn gǎng shí shī zhuā bǔ[Vì vậy tổ trưởng Diêu] [sẽ đích thân dẫn người đến Kim Cảng tiến hành bắt giữ.]

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chá fēng héng yùn wù liú fèng huáng huǒ jiǔ bāNiêm phong Công ty logistics Hằng Vận, quán bar Lửa Phượng Hoàng,

HSK 5
0:03s
xiáng xì pán chá tā men de shè huì guān xì wǎng luòđiều tra chi tiết mạng lưới quan hệ xã hội của họ.

HSK 7
0:03s
wú lùn xiàn suǒ dà xiǎo yī lǜ zhòng shì zǐ xì hé chábất kể manh mối lớn nhỏ đều phải coi trọng, kiểm tra kỹ càng.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bào zhà zhī hòu yǐn qǐ le duǎn zàn de hùn luànSau vụ nổ, đã gây ra hỗn loạn trong thời gian ngắn,