Cách dùng "他已经都知道了发生什么" (tā yǐ jīng dōu zhī dào le fā shēng shén me) trong hội thoại tiếng Trung
他已经都知道了发生什么
họ đã biết hết mọi chuyện sẽ xảy ra,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:39
nǐ xiàng zhè ge diàn shì jù lǐ yǎn de chuān yuè huí guò qù
你像这个电视剧里演的 穿越回过去
“Giống như trong phim, xuyên không về quá khứ,”
LINE 0201:42
PLAYING SCENEtā他
yǐ已
jīng经
dōu都
zhī知
dào道
le了
fā发
shēng生
shén什
me么
“họ đã biết hết mọi chuyện sẽ xảy ra,”
LINE 0301:45
tā他
yǐ已
jīng经
jǐn尽
zuì最
dà大
nǔ努
lì力
jìn进
xíng行
gǎi改
biàn变
le了
“họ đã cố hết sức thay đổi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
èr hào wèi zhì què rèn zhèng zài wǎng lǐ xiè huòVị trí số hai đã xác nhận, đang dỡ hàng vào trong.

HSK 6
0:03s
tè jǐng wǔ fēn zhōng nèi néng dào mǎ tóuCảnh sát đặc nhiệm sẽ tới bến tàu trong vòng năm phút.

HSK 7
0:03s
yí gè fèi qì chǎng zi fù jìn hé jīn gǎng wán quán liǎng gè fāng xiànggần một nhà máy bỏ hoang, hoàn toàn ngược hướng với Kim Cảng,

HSK 6
0:03s
yǒu shén me qíng kuàng suí shí huì bào shōu dào gēn jǐn diǎncó tình huống gì thì báo ngay. Rõ. Bám sát một chút.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn tiān wǎn shàng jīn gǎng mǎ tóu huì dào yī pī huòtối nay bến tàu Kim Cảng sẽ có một lô hàng tới.

HSK 4
0:03s
bú shì zhè zhè zhè zhè xiāo xī shì jiǎ deKhông phải, chuyện này... chuyện này... tin này là giả đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yáo zǔ zhǎng yáo zǔ zhǎng dì yī pī zēng yuán lì liàng yǐ jīng dào wèiTổ trưởng Diêu, tổ trưởng Diêu, lực lượng chi viện đầu tiên đã vào vị trí.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bào gào dōu shì miàn fěn méi yǒu fā xiàn dú pǐnBáo cáo, toàn là bột mì, không phát hiện ma túy.

HSK 4
0:03s
wèi shén me huì yǒu zhè me duō de jǐng chá xīng shī dòng zhòng lái wéi jiǎo netại sao lại có nhiều cảnh sát kéo đến bao vây như vậy?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo wàn nǐ men nà biān xiān èn zhù hè wǔ shì xíng dòngLão Vạn, bên các anh khống chế Hạ Vũ trước. Rõ, hành động.

HSK 7
0:03s