Cách dùng "他已经都知道了发生什么" (tā yǐ jīng dōu zhī dào le fā shēng shén me) trong hội thoại tiếng Trung

jīngdōuzhīdàoleshēngshénme

họ đã biết hết mọi chuyện sẽ xảy ra,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:39
nǐ xiàng zhè ge diàn shì jù lǐ yǎn de chuān yuè huí guò qù

你像这个电视剧里演的 穿越回过去

Giống như trong phim, xuyên không về quá khứ,

LINE 0201:42
PLAYING SCENE
jīng
dōu
zhī
dào
le
shēng
shén
me

họ đã biết hết mọi chuyện sẽ xảy ra,

LINE 0301:45
jīng
jǐn
zuì
jìn
xíng
gǎi
biàn
le

họ đã cố hết sức thay đổi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp01:42
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 5 of 6)
姚组长救回来了吗
HSK 5
0:03s
yáo zǔ zhǎng jiù huí lái le maTổ trưởng Diêu đã được cứu về chưa?
你怎么会一个人去找狙击手呢
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me huì yí gè rén qù zhǎo jū jī shǒu neSao em lại một mình đi tìm tay bắn tỉa?
好我知道了 谭大 省厅电话
HSK 1
0:03s
hǎo wǒ zhī dào le tán dà shěng tīng diàn huàĐược, thầy biết rồi. Đại đội trưởng Đàm, cuộc gọi từ Sở Công an tỉnh.
你先写个报告 回头我找你
HSK 6
0:03s
nǐ xiān xiě gè bào gào huí tóu wǒ zhǎo nǐEm viết một bản báo cáo trước đi, lát thầy tìm em.
你是有什么想要跟我说的吗
HSK 2
0:03s
nǐ shì yǒu shén me xiǎng yào gēn wǒ shuō de maEm có chuyện gì muốn nói với anh không?
你都能第一时间赶到
HSK 1
0:03s
nǐ dōu néng dì yī shí jiān gǎn dàoanh cũng có thể đến đầu tiên vậy?
快刷牙吧 刷完牙睡觉了
HSK 3
0:03s
kuài shuā yá ba shuā wán yá shuì jiào leMau đi đánh răng đi, đánh răng xong thì đi ngủ.
五年前愧对你们师徒
HSK 1
0:03s
wǔ nián qián kuì duì nǐ men shī tú[năm năm trước tôi có lỗi với hai thầy trò cậu,]
戚严没有死
HSK 4
0:03s
qī yán méi yǒu sǐ[Thích Nghiêm chưa chết.]
现在姚组长又出事了
HSK 3
0:03s
xiàn zài yáo zǔ zhǎng yòu chū shì le[Bây giờ tổ trưởng Diêu lại gặp chuyện.]
真的在意你吗
HSK 6
0:03s
zhēn de zài yì nǐ mathật sự quan tâm đến anh sao?
姚组长获得可靠的线报
HSK 5
0:03s
yáo zǔ zhǎng huò dé kě kào de xiàn bào[Tổ trưởng Diêu nhận được tin tình báo đáng tin cậy.]
所以姚组长 亲自带人去金港实施抓捕
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ yáo zǔ zhǎng qīn zì dài rén qù jīn gǎng shí shī zhuā bǔ[Vì vậy tổ trưởng Diêu] [sẽ đích thân dẫn người đến Kim Cảng tiến hành bắt giữ.]
加密车站巡逻频次
HSK 7
0:03s
jiā mì chē zhàn xún luó pín cìtăng tần suất tuần tra tại các bến xe,
务必彻查每一个可疑人员
HSK 7
0:03s
wù bì chè chá měi yí gè kě yí rén yuánnhất định phải kiểm tra kỹ từng người khả nghi.
查封恒运物流 凤凰火酒吧
HSK 7
0:03s
chá fēng héng yùn wù liú fèng huáng huǒ jiǔ bāNiêm phong Công ty logistics Hằng Vận, quán bar Lửa Phượng Hoàng,
详细盘查他们的社会关系网络
HSK 5
0:03s
xiáng xì pán chá tā men de shè huì guān xì wǎng luòđiều tra chi tiết mạng lưới quan hệ xã hội của họ.
无论线索大小一律重视 仔细核查
HSK 7
0:03s
wú lùn xiàn suǒ dà xiǎo yī lǜ zhòng shì zǐ xì hé chábất kể manh mối lớn nhỏ đều phải coi trọng, kiểm tra kỹ càng.
集装箱仓库只是一个掩护
HSK 7
0:03s
jí zhuāng xiāng cāng kù zhǐ shì yí gè yǎn hùkho container chỉ là vỏ bọc.
爆炸之后 引起了短暂的混乱
HSK 7
0:03s
bào zhà zhī hòu yǐn qǐ le duǎn zàn de hùn luànSau vụ nổ, đã gây ra hỗn loạn trong thời gian ngắn,